Hôm kia
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairgap -3;cl_crosshaircolor_g 255;cl_crosshaircolor_b 150;cl_crosshairalpha 255;cl_crosshaircolor 1;cl_crosshairdot true;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 2
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 1;cl_hud_color 1;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.25;cl_radar_scale 0.25;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
+fps_max 600 -nojoy -noreflex
(BenQ XL2586X+ 600Hz Monitor Settings):
- DyAc+: Premium
- Mode: FPS1
- Brightness: 97
- Contrast: 54
- Black eQualizer: 12
- Sharpness: 10
- Color Vibrance: 12
- Low Blue Light: 0
- Gamma: 3
- Color Temperature: User Define: (R: 81, G: 83, B: 100)
- AMA: Premium
GEAR:
Monitor: ZOWIE BenQ XL2586X+
Keyboard: Logitech G915 TKL
Mouse: Logitech G PRO X Superlight 2 (BLACK)
NVIDIA CONTROL PANEL:
NVIDIA Digital Vibrance - 50%
Low Latency Mode: OFF
Shader Cache Size: UNLIMITED
Power Management Mode: PREFER MAXIMUM PERFORMANCE
Texture filtering - Quality: High Performance
Threaded Optimization: ON
Others:
https://od.lk/f/MTFfNTYyODA1ODZf
Output color format: RGB
Output dynamic range: Full
| DPI | 700 |
| Độ nhạy chuột | 0.95 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 0.95 |
| Polling rate | 4000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Native |
| Tỷ lệ khung hình | 16:9 |
| Độ phân giải | 1920x1080 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 500 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 2x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 8X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Trung bình |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | |
| Bước lùi | |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelup |
| Sử dụng | |
| Bắn/Ném | |
| Chức năng khác (vũ khí) | |
| Nạp đạn | |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | |
| Vũ khí phụ | |
| Vũ khí cận chiến | t |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | |
| Lựu đạn nổ | 4 |
| Lựu đạn choáng | c |
| Lựu đạn khói | x |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | z |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | |
| Tin nhắn trò chuyện | |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |