Valorant

12 giờ trước

Tâm Ngắm

  • polupoker

    0;s;1;P;c;8;h;0;f;0;0l;2;0v;2;0o;2;0a;1;0f;0;1l;4;1o;1;1a;0.528;1m;0;1f;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • markabtw

    0;s;1;P;c;8;h;0;f;0;0l;2;0v;2;0o;1;0a;1;0f;0;0s;0;0e;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • markabtw+

    0;s;1;P;c;5;h;0;f;0;m;1;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;0s;0;0e;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • markabtw-

    0;s;1;P;c;5;h;0;f;0;0l;5;0v;5;0o;2;0a;1;0f;0;0s;0;0e;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • markabtw_

    0;s;1;P;c;8;h;0;f;0;0t;1;0l;4;0v;4;0o;1;0a;1;0f;0;0s;0;0e;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • markabtw.

    0;s;1;P;c;8;o;0.7;d;1;a;0.7;f;0;0b;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • d3nZ

    0;s;1;P;c;8;o;0.67;d;1;f;0;0l;2;0v;0;0g;1;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • markabtw>.<

    0;s;1;P;c;8;h;0;f;0;0l;2;0v;2;0o;0;0a;1;0f;0;0s;0;0e;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • markabtw >+<

    0;c;1;s;1;P;c;8;u;00FFFFFF;o;0.7;f;0;m;1;0t;1;0l;2;0v;2;0o;2;0a;0.7;0f;0;0s;0;0e;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • dot

    0;s;1;P;c;8;d;1;z;1;f;0;0t;1;0l;1;0v;1;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • polupoker 2.0

    0;s;1;P;c;8;h;0;f;0;0t;1;0o;1;0a;1;0f;0;1t;3;1l;4;1v;4;1o;2;1a;0.28;1m;0;1f;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • d3nZ 2.0

    0;p;0;s;1;P;c;5;u;00B5FFFF;o;0.507;f;0;0o;2;0a;1;0m;1;0f;0;0s;0.067;1b;0;A;c;8;u;00B5FFFF;o;1;d;1;b;1;0b;0;1b;0;S;c;8;s;0.5;o;1

  • light dot

    0;s;1;P;c;8;o;1;d;1;b;1;f;0;0b;0;1b;0;S;b;1;c;8;s;0.5;o;1

  • d3nZ 3.0

    0;s;1;P;o;1;b;1;f;0;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;b;1;c;0;s;0.5;o;1

  • d3nZ 4.0

    0;s;1;P;c;5;o;1;f;0;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;0;s;0.5;o;1

BẢN ĐỒ THU NHỎ
Xoay bản đồ theo người chơi Cố định
Đổi hướng bản đồ theo phe hiện tại Tùy Theo Phe
Luôn giữ người chơi ở giữa bản đồ thu nhỏ Tắt
Kích cỡ Bản đồ thu nhỏ 1.1
Phóng to/Thu nhỏ bản đồ thu nhỏ 0.9
Hiện khoảng nhìn trong bản đồ nhỏ Bật
Hiển thị tên khu vực trên bản đồ Luôn luôn
twitch.tv/markabtw Keyboard: Wooting 80HE Black Mouse: Wlmouse Beast X MAX 8K Silver Mousepad: Artisan FX Hayate Otsu V2(XXL Wine Red MID) Headset: Logitech G735 Monitor: Benq XL2566x+(400hz)/AOC 24G2U(144HZ) Microphone: Audio-technica ATR2500USB
CHUỘT
DPI 400
Độ nhạy: Ngắm 0.786
Hiệu chỉnh độ nhạy ống ngắm 1
Polling Rate 4000 Hz
Hiệu Chỉnh Độ Nhạy Ngắm ADS 1
Đảo Ngược Chiều Di Chuột Tắt
Bộ Đệm Tín Hiệu Đầu Vào Thô Bật
VIDEO - CÀI ĐẶT CHUNG
Chế độ hiển thị Chế độ toàn màn hình
Độ phân giải 1280x882
Độ Trễ Thấp NVIDIA Reflex Tắt
VIDEO - CHẤT LƯỢNG ĐỒ HỌA
Kết xuất đa luồng Bật
Chất lượng hiển thị vật thể Thấp
Chất lượng kết cấu ảnh Thấp
Chất lượng chi tiết Thấp
Chất lượng giao diện người dùng Thấp
Làm mờ nét Tắt
VSync Tắt
Khử răng cưa Không chọn
Bộ lọc bất đẳng hướng AF 4x
Cải thiện độ rõ hình ảnh Tắt
[BETA] Tính năng tăng độ nét thử nghiệm Tắt
Chói sáng Bật
Biến dạng ảnh Tắt
Hiển thị rọi bóng Tắt
TRỢ NĂNG
Màu đánh dấu đối thủ Vàng (Mù màu sắc đỏ)

ĐIỀU KHIỂN

Kỹ năng 1 C
Kỹ năng 2 Q
Kỹ năng 3 F
Chiêu cuối Z
Tương tác E
Nhảy Phím cáchCuộn xuống
Ngồi Ctrl trái
Thay đạn R
Trang bị Vũ khí Chính 1
Trang bị Vũ Khí Phụ 2
Trang bị Vũ Khí Cận Chiến 3
Trang bị Spike 4
Bỏ Vũ Khí G
Trang bị vũ khí sử dụng gần nhất