23 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-D2HR9-26yES-7r3C6-u2tTO-didZH
Viewmodel
viewmodel_fov 60;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -2
HUD
cl_hud_color 8;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.3;cl_radar_scale 0.27;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 1.25
Tùy chọn khởi động
+exec gencucs2.cfg -allow_third_party_software -nojoy -noreflex +fps_max 0
🕹️ Gaming Gear
🖱️ Mouse: Ajazz AJ179 Pro
⬛ Mousepad: SteelSeries QcK+ Limited CS:GO Howl Edition
⌨️ Keyboard: Gamepower Overlord
🎧 Headset: Corsair Void RGB Elite
📷 Webcam: Everest SC-HD03
🖥️ PC Setup
🏿 CPU: AMD Ryzen 7 5700X AM4
🏼 Motherboard: Gigabyte B450M S2H AM4 DDR4 Gaming
📟 Graphics Card: Gigabyte GeForce RTX 2060 OC 6G 6GB GDDR6 Gaming
📏 RAM: Corsair Vengeance LPX 2x8GB DDR4 3000MHz C16
🖴 SSD: James Donkey JD512 512GB NVMe M.2 PCI-E
🧊 CPU Cooler: Enermax ETS-T50A-BK-ARGB
🖵 Monitor: ASUS 24" VG248QG 0.5ms 165Hz
🖥 Case: Frisby Venom FC-9270G 650W 80+ (Dual-Ring RGB Fan – AURA Sync) ATX Gaming Case
📺 Monitor Settings
GameViseual: FPS Mode
🔊 Sound Settings
In-game Volume: 0.11
Windows Volume: %28
EQ (Equalizer) Frekans Ayarları:
32 Hz: -2 dB
64 Hz: -2 dB
125 Hz: +4 dB
250 Hz: +4 dB
500 Hz: +6 dB
1k Hz: +6 dB
2k Hz: -2 dB
4k Hz: 0 dB
8k Hz: +4 dB
16k Hz: +4 dB
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.15 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1440x1080 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 165 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 2x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật + Tăng cường |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | v |
| Ngắm nghía trang bị | mwheelup |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | x |
| Lựu đạn khói | z |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0alt |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | mouse3 |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | capslock |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | f |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |