Valorant

8 giờ trước

Tâm Ngắm

  • chazazerra

    0;c;1;s;1;P;u;464646FF;o;1;d;1;f;0;0b;0;1b;0;S;c;6;s;1.001

  • demon1

    0;c;1;s;1;P;o;1;f;0;0t;1;0l;3;0v;3;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;6

  • xeus

    0;c;1;s;1;P;c;5;u;000000FF;h;0;d;1;f;0;0t;3;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;6

  • verno

    0;c;1;s;1;P;u;000000FF;h;0;d;1;f;0;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;0s;1.001;0e;1.001;1b;0;S;c;6;s;1.001

  • ion

    0;c;1;s;1;P;c;8;u;000000FF;h;0;b;1;f;0;0l;4;0v;4;0o;0;0a;1;0f;0;1t;0;1l;0;1v;0;1o;0;1a;0;1m;0;1f;0;S;c;6

  • t3xture

    0;c;1;s;1;P;h;0;f;0;0l;3;0v;3;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;6

  • kaajak

    0;c;1;s;1;P;h;0;f;0;0l;2;0v;2;0o;1;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;6

  • oxy

    0;c;1;s;1;P;o;1;d;1;f;0;0l;2;0v;0;0g;1;0o;0;0a;1;0f;0;1t;0;1l;0;1v;0;1o;0;1a;0;1m;0;1f;0;S;c;6;o;1

  • sarahfrags

    0;c;1;s;1;P;c;7;u;C900FFFF;o;0.467;f;0;0l;4;0v;4;0o;0;0a;1;0f;0;1t;8;1l;1;1o;0;1a;1;1m;0;1f;0;S;c;6;s;0.9;o;1

  • 1440 dot

    0;c;1;s;1;P;u;60AAC0FF;o;0.574;d;1;z;4;f;0;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;1t;0;1l;1;1v;1;1o;6;1a;1;1m;0;1f;0;S;c;6;s;0.9;o;1

  • yanyandd

    0;c;1;s;1;P;c;8;u;000000FF;h;0;b;1;f;0;0t;3;0l;4;0v;4;0o;1;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;6

  • recoil

    0;c;1;s;1;P;c;1;o;1;f;0;0t;1;0l;1;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;6

  • wo0t

    0;c;1;s;1;P;c;7;o;1;d;1;z;3;f;0;0b;0;1b;0;S;c;6

  • smth

    0;s;1;P;h;0;f;0;s;0;0t;1;0l;3;0v;3;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;0;s;0.713;o;1

BẢN ĐỒ THU NHỎ
Xoay bản đồ theo người chơi Xoay vòng
Đổi hướng bản đồ theo phe hiện tại Tùy Theo Phe
Luôn giữ người chơi ở giữa bản đồ thu nhỏ Tắt
Kích cỡ Bản đồ thu nhỏ 1.2
Phóng to/Thu nhỏ bản đồ thu nhỏ 1
Hiện khoảng nhìn trong bản đồ nhỏ Bật
Hiển thị tên khu vực trên bản đồ Luôn luôn
3200 VAL 0.044-.06 (100 cm/360) OW 1.1 1 ashe cass 1.3 genji tracer 37.89 wid/ana 51.47 ashe/cass 62.5 freja (37 cm/360) APEX 0.35 (37 cm/360) RIVALS 0.4 (40 cm/360) BO3 0.22 NVIDIA Gamma: 1.10 Digital Vibrance: 100 2560x1440 2100x1440 HTS Plus 8k // OP18k // Hitscan Hyperlight 60HE (Geon Raw): 11b54f79335b1e4debc5c1c80c00590380d5 Raiden Mid // Key83 Mid Audio: Audient iD4 MkII, Rode NTG3, Letshuoer EJ07M C922 Pro PG27AQDP VRR: OFF GameVisual: User Shadow Boost: OFF Brightness: 100 Uniform Brightness: OFF Contrast: 80 Blue Light Filter: OFF VividPixel: 60 Display Color Space: Wide Gamut Color Temp: User R100 G99 B97 Saturation: 65-75 Six-axis Saturation: 50 flat Gamma: 2.0 Power Indicator: OFF Power Setting: Performance mode 9800X3D 5070Ti Prime B850i 6000MHz CL26 Hynix A-Die 2 x 2TB M.2 Nvme: 990 Pro, T500 SF750 Platinum (2018) Formd T1 V2.1
CHUỘT
DPI 3200
Độ nhạy: Ngắm 0.045
Hiệu chỉnh độ nhạy ống ngắm 1
Polling Rate 4000 Hz
Hiệu Chỉnh Độ Nhạy Ngắm ADS 1
Đảo Ngược Chiều Di Chuột Tắt
Bộ Đệm Tín Hiệu Đầu Vào Thô Bật
VIDEO - CÀI ĐẶT CHUNG
Chế độ hiển thị Chế độ toàn màn hình
Độ phân giải 2560x1440
Độ Trễ Thấp NVIDIA Reflex Bật + Tăng Cường
VIDEO - CHẤT LƯỢNG ĐỒ HỌA
Kết xuất đa luồng Bật
Chất lượng hiển thị vật thể Thấp
Chất lượng kết cấu ảnh Thấp
Chất lượng chi tiết Thấp
Chất lượng giao diện người dùng Thấp
Làm mờ nét Tắt
VSync Tắt
Khử răng cưa Không chọn
Bộ lọc bất đẳng hướng AF 1x
Cải thiện độ rõ hình ảnh Tắt
[BETA] Tính năng tăng độ nét thử nghiệm Tắt
Chói sáng Bật
Biến dạng ảnh Tắt
Hiển thị rọi bóng Tắt
TRỢ NĂNG
Màu đánh dấu đối thủ Tím (Mù màu xanh dương)

ĐIỀU KHIỂN

Kỹ năng 1 74
Kỹ năng 2 OChuột phụ
Kỹ năng 3 NF
Chiêu cuối YX
Tương tác E
Nhảy Phím cáchCuộn xuống
Ngồi Shift trái
Thay đạn R
Trang bị Vũ khí Chính Chuột giữa
Trang bị Vũ Khí Phụ 2
Trang bị Vũ Khí Cận Chiến 1
Trang bị Spike C
Bỏ Vũ Khí Q
Trang bị vũ khí sử dụng gần nhất Chuột phụ 2