418 ngày trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairgap -4;cl_crosshaircolor_r 255;cl_crosshaircolor_g 255;cl_crosshaircolor_b 255;cl_crosshairalpha 255;cl_crosshair_dynamic_splitdist 7;cl_fixedcrosshairgap -9;cl_crosshaircolor 5;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_innermod 1;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_outermod 0.5;cl_crosshair_dynamic_maxdist_splitratio 0.3;cl_crosshairthickness 1;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 1
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.95;cl_hud_color 1;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.3;cl_radar_scale 0.25;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
alias +pwajump "+jump; +duck"
alias -pwajump "-jump; -duck"
alias +pwaswitchknife slot3
alias -pwaswitchknife lastinv
snd_mixahead "0.05"
snd_headphone_pan_exponent "2"
snd_tensecondwarning_volume "0.04"
m_rawinput "1"
m_mouseaccel1 "0"
m_mouseaccel2 "0"
r_drawtracers_firstperson "1"
cl_autowepswitch "0"
hud_showtargetid "1"
hud_scaling "0.95"
fps_max "400"
cl_autohelp "0"
cl_showhelp "0"
cl_hud_color 1
alias +jumpthrow"+jump;-attack;-attack2";
alias -jumpthrow -jump;
bind V +jumpthrow
alias +cjump "+jump; +duck"
alias -cjump "-jump; -duck"
bind "n" "+cjump"
alias +cjump "+jump; +duck"
alias -cjump "-jump; -duck"
bind "MOUSE4" "+cjump"
alias "low_jump" "+jump 1;-jump 1;+duck 1;-duck 1"
bind "m" low_jump
cl_cmdrate "128"
cl_updaterate "128"
rate "786432"
cl_interp "1"
cl_interp_ratio "2"
net_graph 1
net_graphpos 2
r_dynamic 0
alias "refundall" "sellback 0;sellback 1;sellback 2;sellback 3;sellback 4;sellback 5;sellback 6;sellback 8;sellback 9;sellback 10;sellback 11;sellback 12;sellback 13;sellback 14;sellback 15;sellback 16;sellback 17;sellback 18;sellback 26;sellback 26;sellback 27;sellback 28;sellback 29;sellback 30;sellback 32;sellback 33;sellback 34;sellback 35;play ui\panorama\itemtile_click_02.vsnd_c";bind 0 "refundall"
bind MOUSE3 "player_ping"
bind v "+jp"
bind n "+ljnb"
bind MOUSE4 "+ljnb"
exec movement/setup.cfg
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | 1.4 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | |
| Độ phân giải | |
| Chế độ hiển thị | |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | |
| Chế độ lọc bề mặt | |
| Chi tiết đổ bóng | |
| Chi tiết hạt | |
| Hấp sáng môi trường | |
| Dải tương phản rộng | |
| FidelityFX Super Resolution | |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | 7 |
| Bước phải | 8 |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | |
| Lựu đạn khói | |
| Lựu đạn mồi | 6 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | = |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse5 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |