Counter-Strike

1.135 ngày trước
Config

Tâm ngắm

cl_crosshairgap -4;cl_crosshair_outlinethickness 1;cl_crosshaircolor_g 255;cl_crosshaircolor_b 165;cl_crosshairalpha 250;cl_crosshair_dynamic_splitdist 7;cl_fixedcrosshairgap -2;cl_crosshaircolor 4;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_innermod 1;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_outermod 0.5;cl_crosshair_dynamic_maxdist_splitratio 0.35;cl_crosshairthickness 1;cl_crosshairdot true;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 1

Viewmodel

viewmodel_fov 65;viewmodel_offset_x 2;viewmodel_offset_y 1.5;viewmodel_offset_z -1

HUD

hud_scaling 0.85;cl_hud_color 3;safezonex 1;safezoney 1

Rađa

cl_hud_radar_scale 1.15;cl_radar_scale 0.3;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 1

Tùy chọn khởi động

-freq 144 -console -novid -tickrate 128

CONSOLE bind mwheeldown +jump; bind w "+forward;r_cleardecals";bind a "+moveleft;r_cleardecals";bind s "+back;r_cleardecals";bind d "+moveright;r_cleardecals" cl_radar_always_centered 0; cl_radar_scale 0.3; cl_hud_radar_scale 1.15; cl_radar_icon_scale_min 1;cl_radar_rotate 1 cl_autowepswitch "0" net_graph 1 net_graphproportionalfont 0 cl_hud_playercount_showcount 1 bind H "+jump ; -attack;" Mouse Sensitivity: 1.10 Zoom Sensitivity: 1.00 AUDIO SETTINGS: Master Volume: 25% Music Volume in Steam Overlay: 50% GOTV Caster Volume: 35% Audio Output Config: Quad Surround Sound Audio Device: Headset Earphone (HyperX) Advanced 3D Audio Processing: Yes VOIP Volume: 90% VOIP Positional: No Play Audio When Game In Background: No Main Menu: 15% Round Start & End: 5% Bomb Volume: 30% Ten Second Warning: 30% Death Cam: 10% MVP: 50% Danger Zone: 5% echo AFK script Enabled; +forward; +moveleft; +left; echo AFK script Disabled; -forward; -moveleft; -left;
Mouse Settings
DPI 800
Độ nhạy chuột 1.2
Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn
Polling rate 1000 Hz
m_yaw 0.022
Thiết lập video
Độ sáng
Scaling mode Black bars
Tỷ lệ khung hình
Độ phân giải
Chế độ hiển thị
Tần số quét
Đồ họa nâng cao
Tăng độ tương phản người chơi Tắt
Đồng bộ theo chiều dọc
Chế độ khử răng cưa đa mẫu
Chất lượng toàn bộ bóng đổ
Chất lượng bề mặt/khối hình
Chế độ lọc bề mặt
Chi tiết đổ bóng
Chi tiết hạt
Hấp sáng môi trường
Dải tương phản rộng
FidelityFX Super Resolution
Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex)
Binds
Bật-tắt hiển thị trang bị i
Bước tới w
Bước lùi s
Bước trái
Bước phải
Đi bộ
Ngồi xuống ctrl
Nhảy hspacemwheeldown
Sử dụng e
Bắn/Ném mouse1
Chức năng khác (vũ khí) mouse2
Nạp đạn r
Bảng chọn vũ khí
Chọn vũ khí trước đó mwheelup
Chọn vũ khí kế tiếp
Vũ khí vừa mới dùng
Thả vũ khí g
Ngắm nghía trang bị f
Đổi tay trái/phải của góc nhìn
Bảng mua b
Tự động mua
Mua lại
Vũ khí chính q
Vũ khí phụ mouse4
Vũ khí cận chiến mouse5
Đổi lựu đạn 4
Chất nổ & Bẫy 5
Lựu đạn nổ 1
Lựu đạn choáng x
Lựu đạn khói z
Lựu đạn mồi 2
Bom xăng / Lựu đạn cháy v
Zeus x27
Medi-Shot
Đạo cụ
Bảng Graffiti t
Bảng điểm tab
Hiện trang bị đội
Đổi mức phóng radar
Biểu quyết
Chọn đội m
Bật tắt bảng điều khiển `
Báo hiệu người chơi mouse3
Tin radio j
Điện đàm - Ra lệnh k
Điện đàm - Thông thường l
Điện đàm - Báo cáo tình hình semicolon
Tin nhắn cho đội u
Tin nhắn trò chuyện y
Dùng micro c
Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện
Vòng tán gẫu 1
Vòng tán gẫu 2
Vòng tán gẫu 3