22 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-DBtwF-wpBaf-KU6Ah-TkHyq-JTDND
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_hud_color 2;safezonex 0.9;safezoney 0.9
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.3;cl_radar_scale 0.45;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.95
Tùy chọn khởi động
+exec autoexec.cfg -high
*NVIDIA*
Brilho 50%
Contraste 50%
Gamma 1
Digital Vibrance 50%
Matiz 0
*MONITOR MODE*
FPS 1
*COLOR*
Black Eq: 13
Color Vibrance: 14
Low Blue Light: 0
Gamma: 2
Color Temperature: User r93/g88/b97
*PICTURE*
DyAc2: Premium
Brightness: 100
Contrast: 70
Sharpness: 10
AMA: High
⁃ Processador AMD Ryzen 7 9800X3D
⁃ Placa Mãe Gigabyte X870 Aorus Elite Wifi7
⁃ Memória Corsair Vengeance DDR5 6000mhz 2x16GB
⁃ Placa de Vídeo Gigabyte GeForce RTX 5070 Windforce OC SFF 12GB
⁃ Fonte Corsair RM850e RMe Series 2025 850W Gold
⁃ Water Cooler DeepCool LE360 V2
⁃ SSD Adata XPG SX8100 512GB M.2 NVMe
⁃ Gabinete SuperFrame Drakor
⁃ Monitor BenQ Zowie XL2566X+ 400Hz
⁃ Mouse Razer DeathAdder V4 Pro
⁃ Mousepad Artisan Ninja FX Zero Soft
⁃ Teclado Keychron Q3 HE 8K/Wooting 60HE v2
⁃ Fone Kefine Delci AC (Divine Velvet - MS) + DAC FiiO JA11
⁃ Microfone Fifine A8T
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 0.9 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 0.94321 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 79% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 400 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Trung bình |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật + Tăng cường |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7h |
| Lựu đạn khói | 8mouse4 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0mouse5 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | v |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |