18 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-X4Dmv-zJYqG-HAquC-8F5pR-ispcG
Viewmodel
viewmodel_fov 54;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y -2;viewmodel_offset_z -2
HUD
hud_scaling 0.85;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.7;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.8
Tùy chọn khởi động
-language english -allow_third_party_software +exec autoexec
https://www.youtube.com/N0R4Nd0m
https://www.twitch.tv/n0r4nd0m
Gear:
Mouse: Logitech G PRO Wireless (Black) 6/10 -> holy porato
Mouse: Logitech G PRO X SUPERLIGHT 2 (Black) 8/10 -> superbrick2
Mouse: MCHOSE A7X Ultra (Black) 9/10 -> lighter SL2 magnesium clone
Mouse: Razer Viper V3 Pro (White) 9/10 -> almost perfection
Mouse: Ninjutso Ten Air (Black) 9/10 -> main
Mouse: MCHOSE AX5 V2 (Pink-Blue) 10/10 -> was main, faulty dongle (I hope)
Mousepad: ESPTiger Tang Dao PIONEER (480x400)
Headset: HyperX Cloud Alpha w/ thicker earpads (from aliexpress)
IEM: Kefine Klean
IEM: Artti T10
Bluetooth Earbuds: OnePlus Buds 3
Keyboard: AULA F87 Pro (Thunder Black) w/ LEOBOG Graywood V3
PC:
CPU: Ryzen 7 7800X3D (-30 -40 -33 -38 -30 -34 -32 -30, 68c)
AIO: ARCTIC Liquid Freezer III Pro 280 (MX-6)
MB: MSI MAG B850 TOMAHAWK MAX WIFI (7E62v2A53, AGESA PI-1.3.0.0)
RAM: ADATA XPG Lancer 32GB 6400MT/s (30-37-37-126-64 1.36v 1.36v 1.3v)
VGA: ASUS GeForce RTX 5070 Ti PRIME OC 16GB (uv ~2745mhz-870mv)
Montior: Samsung Odyssey G7 27" 1440p 240Hz w/ NB F80
PSU: Montech TITAN GOLD 850W
NVMe: Samsung PM9A1 1TB (GXA7801Q)
NVMe: Kingston KC3000 2TB (EIFK31.7)
NVMe: ADATA XPG GAMMIX S70 BLADE 2TB (3.2.F.83)
SSD: Sasmung 870 QVO 2TB (SVQ02B6Q)
HDD: WD WD30EURX 3TB (80.00A80)
HDD: Toshiba P300 3TB (MX6OACF0)
External NVMe: Corsair MP510 480GB (in UGREEN CM559)
External SSD: Samsung 850 PRO 256GB
CASE: Phanteks Eclipse P400A Black
Monitor settings:
GAME:
Black Equalizer: 13
Response time: Standard
Adaptive-Sync: OFF
Low Input Lag: ON
PICTURE:
Picture Mode: Custom
Brigthness: 25
Contrast: 75
Sharpness: 56
Color: 43/46/50/Custom/Mode1
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | 2.1 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1920x1440 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật + Tăng cường |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | space |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | mwheelup |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mwheeldown |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | c |
| Vòng tán gẫu 2 | v |
| Vòng tán gẫu 3 |