4 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-8nb3d-Et6WE-QsF6B-V3E7j-WphrM
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 1;cl_hud_color 5;cl_showloadout true;safezonex 0.97;safezoney 0.928328
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.3;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-noreflex -exec autoexec
res: 2112x1440; dpi: 3200 x 0.25 sens
🖥️ Computer Specs:
🧠 CPU: AMD Ryzen 7 9800X3D 4.7/5.2GHz
💾 Corsair Vengeance RGB DDR5 6000MHz 32GB (2x16GB) CL36 White
❄️ Corsair iCUE LINK TITAN 360 RX RGB AIO Liquid CPU Cooler White
🎮 Gigabyte GeForce RTX 5080 AERO OC SFF 16GB GDDR7 DLSS4
📀 Crucial P3 Plus 1TB M.2 PCIe Gen4 NVMe SSD
🧩MSI B650M PROJECT ZERO WIFI
🔌Corsair RM850x SHIFT 850W 80 Plus Gold Modular
🖳 Corsair 3500X ARGB Mid-Tower PC Case - White
🎮 Peripherals:
🖥️ Monitor 1: ASUS ROG Swift OLED PG27AQDP 26.5" OLED QHD 480Hz
🖥️ Monitor 2: BenQ ZOWIE XL2566K 360Hz
🖱️ Mouse: Razer DeathAdder V4 Pro
🖲️ Mousepad: Artisan FX Zero Soft XXL Black
🎧 Headset(s): Logitech G PRO X 2 LIGHTSPEED
⌨️ Keyboard: Wooting 80HE Ghost
| DPI | 3200 |
| Độ nhạy chuột | 0.55 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 8000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 83% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Cửa sổ toàn màn hình |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Rất cao |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Cao |
| Chi tiết hạt | Cao |
| Hấp sáng môi trường | Trung bình |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | |
| Vũ khí phụ | |
| Vũ khí cận chiến | |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | |
| Lựu đạn khói | |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | `' |
| Báo hiệu người chơi | alt |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | c |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |