4 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-7KKOu-yWxKK-6AR6u-G44L3-ZmRBD
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 1;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -2
HUD
hud_scaling 1.1;cl_hud_color 8;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.3;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.7
Tùy chọn khởi động
+exec flp +fps_max 0
• Placa mãe: Gigabyte GA-AB350M-DS3H V2, AMD AM4, mATX, DDR4
• Processador: AMD Ryzen 5 3600 @3.6GHz AM4
• Memoria: XPG Spectrix D41 TUF, RGB, 16GB, 3000MHz, DDR4, CL16
• Air cooler DeepCool Gammaxx 400 V2, 120mm, Intel-AMD
• Placa de vídeo: GTX 1650 OC Edition Asus Phoenix 4GB GDDR5
• Disco Rigido: HD 1TB SATA3 7200RPM Barracuda SEAGATE
• SSD Kingston A400, 120GB, SATA, Leitura 500MB/s
• SSD Kingston NVME PCIe 4.0 SNV2S/500G 500GB 3500MB/s
• Fonte: Corsair 500W CX500M
• Gabinete: V4 Black Edition Thermaltake
Periféricos:
• Monitor : AOC Hero G2 24” LED Widescreen IPS 144Hz 1ms
• Monitor : LED 21,5 Widescreen I2269VW - AOC
• Mouse: Rapoo VT0 Air MAX
• Mousepad: Steelseries QCK large 45x40
• Headset: Hyperx Cloud core
• Teclado: Mecânico Motospeed CK104 Gaming
No Jogo
Resolução: 1280x960
Proporção: 4:3
Hertz: 144
Sensiblidade: 1.1 @800DPi - 1000hz
Opções de arranque: +exec flp -allow_third_party_software
Windows:
Windows 11 pro
Resolução: 1920 x 1080
Windows Sensibilidade: 6/11
Aprimorar precisão do ponteiro: Desativada
Velocidade do cursor: 10/20
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.4 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1.1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 103% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 144 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | Không |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | mwheelupmwheeldownc |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5mouse5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | x |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | `' |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | space |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | v |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |