6 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-S2zKp-bWyse-wLuZW-F6ijc-vff4D
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 1;cl_hud_color 5;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 0.91;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.5
Tùy chọn khởi động
-threads 17 -noreflex -allow_third_party_software -high +exec autoexec.cfg -threads 9 -set_power_qos_disable -mainthreadpriority 2
SETUP
Cpu : Intel Core i7 11700k
GPU: NVIDIA GeForce RTX 3070
RAM: 64GB 4000MHZ
Main monitor: 24" BenQ Zowie XL2546X - 1920x1080 (Full HD) - 240Hz - TN
Monitor settings:
Mode: Gamer2
Black eQualizer: 12
Color Vibrance: 20
Low Blue light: 0
Gamma: gamma 2
Color Temperature: Normal
DyAc 2: Premium
Brightness: 100
Contrast: 50
Sharpness: 10
AMA: high
Display Mode: 24''W(16:9)
Second Monitor: MSI MAG241C
Mouse: Logitech g pro superlight x2 dex Pink
Keyboard: Logitech G Prox tkl Rapid Pink
Headset: ASpire Wireless (Acezone)
Mousepad: Gamesense Aim Lab x Gamesense Musemåtte - Mr Aimlabs - Limited Edition - XL
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | 1.88 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 0.8 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | c |
| Lựu đạn choáng | mouse5 |
| Lựu đạn khói | mouse4 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | x |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | z |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | v |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |