5 giờ trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairusealpha true
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -2
HUD
hud_scaling 2;cl_hud_color 5;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.3;cl_radar_scale 0.35;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.825
Tùy chọn khởi động
-high -console -freq 144 -novid -nojoy -threads 16 -tank_WorkerThreadCount 16 -noreflex -language english -exec autoexec
🖥️EQUIPO
- Monitor: AOC C24G1 23.6" 144 Hz 1 ms
- Brazo de monitor: North Bayou
- Mouse: MCHOSE A7 V2 Ultra (Blanco)
- Esports Tiger ICE Glides Dot
- Mousepad: SkyPad 3.0 XXL (Blanco), SORA Arm Sleeves
- Teclado: AULA F75 Light Blue - LEOBOG Reaper
- Mini teclado: Custom Keyboard (Blanco) Macro 6 Key, 1 Knob, REDRAGON Blue Switch Clicky Blue
- Audífonos: MCHOSE V9 Pro (Blanco)
- Silla: EATING Silla ergonómica Caselli C
- Micrófono: FIFINE K688 (Blanco)
- Brazo de micrófono: Yeyian (Blanco)
- Escritorio: MESK ECO-S V2 (Blanco)
- Cámara: Logitech C920S Pro
🖥️PC
- CPU: AMD Ryzen 7 5700X
- Motherboard: ASRock B450 Steel Legend (Blanco)
- RAM: XPG Spectrix 32GB (4x8) 3200MHz
- GPU: ASRock AMD Radeon RX 6600 OC Challenger
- Case: XPG INVADER (Blanco)
- CPU Cooler: Aerocool Mirage L360 (Blanco)
- PSU: EVGA 500W 80 White
- Discos: SSD Kingston A400 480GB, HDD 4TB
- Ventiladores: Aerocool Duo (x6)
⚙️CONFIGURACIONES DEL MONITOR
Link: https://prnt.sc/W2hbXfaOQ_dO
💬 DEJA UN COMENTARIO
Link: https://steamcommunity.com/id/steamp11/allcomments
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 0.8 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 8000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1440x1080 |
| Chế độ hiển thị | Cửa sổ toàn màn hình |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 2x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | mwheeldownspace |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mwheelup |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | v |
| Lựu đạn choáng | c |
| Lựu đạn khói | x |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | z |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse5 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 | capslock |