2.092 ngày trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairgap -5;cl_crosshair_outlinethickness 1;cl_crosshaircolor_r 255;cl_crosshaircolor_g 255;cl_crosshaircolor_b 255;cl_crosshairalpha 255;cl_crosshair_dynamic_splitdist 7;cl_fixedcrosshairgap -4.5;cl_crosshaircolor 5;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_innermod 1;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_outermod 0.5;cl_crosshair_dynamic_maxdist_splitratio 0.3;cl_crosshairthickness 0.5;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 2
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.85;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.7;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-novid +exec jumpbind
بوجرس
cl_join_advertise 2
cl_autowepswitch 0;
net_graph 1;
net_graphproportionalfont 0;
bind "i" "say ﷽﷽ ﷽﷽﷽ ﷽﷽﷽ ﷽ ﷽﷽ ﷽﷽﷽ ﷽﷽﷽ ﷽ ﷽﷽ ﷽﷽ ﷽﷽﷽ ﷽﷽﷽ ﷽ ﷽﷽ ﷽﷽﷽ ﷽﷽:"
For CSGO Dubai Server---
(1)
Ummati qad laaha fajrun farqubin nashral mubiin
Dawlatul Islami qamaat bi dima-ish shaadiqiin
Ummati qad laaha fajrun farqubin nashral mubiin
Dawlatul Islami qamaat bi dima-ish shaadiqiin
(2)
Saleelul sawarim nasheedul ubah
Wa darbul qitaly tariqul haya
Fa baynaq tihamin yubidu tugha
Wa kateem musawtim jamilun sadah
Saleelul sawarim nasheedul ubah
Wa darbul qitaly tariqul haya
Fa baynaq tihamin yubidu tugha
Wa kateem musawtim jamilun sadah
FORCE MM-
mm_dedicated_force_servers bom
mm_dedicated_force_servers dxb
mm_dedicated_force_servers default
Self-Host Server Commands---
Server Commands
bot_kick;
sv_cheats 1;
mp_roundtime_defuse 60;
mp_roundtime 60;
mp_buy_anywhere 1;
sv_infinite_ammo 1;
mp_freezetime 0;
mp_buytime 9999;
mp_startmoney 16000;
sv_showimpacts 1;
sv_showimpacts_penetration 0;
sv_showimpacts_time 4;
mp_spawnprotectiontime 0;
mp_td_dmgtokick 999999;
mp_td_dmgtowarn 899999;
mp_td_spawndmgthreshold 999999;
sv_grenade_trajectory 1;
sv_grenade_trajectory_time 15;
sv_grenade_trajectory_thickness 0.2;
mp_friendlyfire 0;
mp_autokick 0;
sv_kick_ban_duration 0;
mp_warmup_end;
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.15 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | |
| Scaling mode | Black bars |
| Tỷ lệ khung hình | |
| Độ phân giải | |
| Chế độ hiển thị | |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | |
| Chế độ lọc bề mặt | |
| Chi tiết đổ bóng | |
| Chi tiết hạt | |
| Hấp sáng môi trường | |
| Dải tương phản rộng | |
| FidelityFX Super Resolution | |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | space |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | mwheelup |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mwheeldown |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | x |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | k |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |