402 ngày trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-iHUu3-S3Odt-Br9rz-NnwVW-zj9aC
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_hud_color 5;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.7;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-threads 9 -allow_third_party_software
RYZEN 7 9800x3D, AMD RADEON Sapphire 9070 16GB, AORUS x870 MB, 32GB 6000hz
Mouse :
Steelseries Aerox 3 Wireless (Faze Clan)
Hator Quasar 1k
Hator Quasar PRO 4k
VXE R1 SE+
VXE MAD R MAJOR 8k
VXE MAD R MAJOR 1k
RAZER VIPER V3 PRO
FANTECH ARIA 2 8k
FANTECH HELIOS II PRO-S 8k
MONKA GURU
MONKA VERO
MONKA M1 WIRELESS
MONKA M3 WIRELESS
MONKA FINALMOUSE ULX
WL Mouse Ying Carbon Fiber
WL Mouse Beast X 4K
WL Mouse Beast MAX 8K
WL Mouse Sword X 8K
Vaxee XE
Vaxee Outset
Logitech G Pro Superlight
Ninjitso Sora 4K
Pulsar X2H ES 4K
Pulsar X2 BRUCE LEE (1 of 3000)
Sprime PM1
LAMZU Thorn 4K
Darmoshark M3 4K
Fantech Helios II Pro
Fantech XD5
Fantech XD7 Aria PURPLE
Pulsar X2
Pulsar Xlite v2 mini
CoolerMaster MM712
CoolerMaster MM731
DAREU A950 PRO 4K
Keyboard :
STEELSERIES APEX 7 TKL (limited Ghost edition)
Hator X TKL
Hator TKL
FANTECH MAXFIT AIR83
CoolerMaster CK570 LIMITED Street Fighter
CoolerMaster MK770
CoolerMaster MK850
CoolerMaster SK621
CoolerMaster CK352
Headphones :
STEELSERIES ARTIC PRO WIRELESS
BEYERDYNAMIC DT990 PRO
KZ EDX PRO
CoolerMaster CH331 LIMITED
CoolerMaster MH752
CoolerMaster MH650
Chairs :
CoolerMaster SYNK X
CoolerMaster Caliber R1 Camo
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.2 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1024x768 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 8X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Trung bình |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | c |
| Nhảy | mwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | mwheelup |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | f |
| Lựu đạn khói | z |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | mouse3 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | mouse5 |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | x |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |