140 ngày trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-GG6Xi-Q2z33-oPNqp-VS62z-wZt4N
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -2
HUD
cl_hud_color 8;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.2;cl_radar_scale 0.35;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-language english -console +fps_max 401 +exec autoexec
➤⠀Peripherals
Monitors: BenQ Zowie XL2546K
Mouse: Zowie EC2-B & Razer Viper v3 Pro
Mousepad: Artisan Soft XXL
Headset: HyperX Cloud Alpha S
IEM: FiiO FD3 Pro
Microphone: Fifine K669B w/ Mic Arm + Pop Filter
Keyboard: Dark Project KD87A Gateron Teal Cap
➤⠀Specs
CPU: AMD Ryzen™ 7 9800X3D OEM
Motherboard: ROG STRIX B850-F GAMING WiFi
RAM: KingBank 48 gb (2x24GB) Kit DDR5 6800 MHz
GPU: NVIDIA GeForce® RTX 5070Ti 16GB Gaming Trio
AIO: Geometric Future Eskimo Pro 420
SSD: M.2 ADATA ALEG-960M 2 Tb
PSU: 1STPLAYER NGDP, 850W, 80+ Gold, ATX3.1
Case: Geometric Future Model 5 Black Gray
➤⠀NVIDIA Settings
Color - Digital vibrance: +50%; Scaling - Fullscreen > GPU > Override scaling
Image settings: Performance
3D Settings: https://imgur.com/a/dyGmdEY
➤ Monitor Settings
-> For playing CS: Brightness 70, Black eQualizer 12, Color Vibrance 12, Low Blue Light 0, Gamma 2, DyAc+ Premium, Contrast 50, Sharpness 10, AMA High, Color Temperature Normal
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 0.8 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 0.955 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 100% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Trung bình |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelup |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | mouse4 |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3xzcv |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | 6 |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | mwheeldown |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | del |
| Điện đàm - Thông thường | end |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | pgdn |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse5 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | mouse3 |
| Vòng tán gẫu 1 | , |
| Vòng tán gẫu 2 | . |
| Vòng tán gẫu 3 | / |