672 ngày trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairgap 2;cl_crosshair_outlinethickness 1;cl_crosshaircolor_r 255;cl_crosshairalpha 200;cl_fixedcrosshairgap 2;cl_crosshaircolor 1;cl_crosshair_drawoutline true;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_innermod 1;cl_crosshairthickness 1;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 2;cl_crosshairsize 5.9
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_y 1;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_hud_color 8;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true
Tùy chọn khởi động
-console +exec Autoexec.cfg -novid -freq 1000 -refresh 1000 -tickrate 128 -nominidumps
𝗖𝗼𝗺𝗽𝘂𝘁𝗲𝗿 𝗦𝗽𝗲𝗰𝗶𝗳𝗶𝗰𝗮𝘁𝗶𝗼𝗻𝘀
𝐂𝐏𝐔
- Overclocked Intel® Core™ i5-12600KF Processor
𝐀𝐈𝐎 𝐋𝐢𝐪𝐮𝐢𝐝 𝐂𝐏𝐔 𝐂𝐨𝐨𝐥𝐞𝐫
- SilverStone PF240W-ARGB
𝐆𝐏𝐔
- Overclocked GALAX GeForce RTX™ 3080 12GB SG LHR (1-Click OC Feature)
𝐌𝐞𝐦𝐨𝐫𝐲
- Overclocked & Optimized Patriot Viper Steel 32GB DDR4 3200Mhz CL16
- Overclocked & Optimized T-FORCE DARK Z 32GB DDR4 3200Mhz CL16
- Overclocked & Optimized Hikvision 8GB DDR4 3200Mhz CL16 x2
𝐌𝐨𝐭𝐡𝐞𝐫𝐛𝐨𝐚𝐫𝐝
- ASUS PRIME Z690-P D4-CSM
𝐒𝐭𝐨𝐫𝐚𝐠𝐞
- Cached PNY XLR8 CS3140 M.2 2280 1TB PCI-Express 4.0 x4, NVMe 1.4 3D NAND
- Cached Silicon Power 1TB NVMe PCIe Gen3 x4 M.2 2280 TLC (LEXAR PAH100 Heatsink Equipped)
𝐍𝐞𝐭𝐰𝐨𝐫𝐤 𝐂𝐨𝐧𝐧𝐞𝐜𝐭𝐢𝐨𝐧
- Huawei OptiXstar HG8145X6 Router x2
- Intel® Killer™ Wi-Fi 6E AX1690i Network Card
- 1,000/300 Mbps via Ethernet Cable
𝐎𝐩𝐞𝐫𝐚𝐭𝐢𝐧𝐠 𝐒𝐲𝐬𝐭𝐞𝐦
- Microsoft Windows 11 Enterprise Insider Preview (Dev Channel) 64-bit
𝐏𝐨𝐰𝐞𝐫 𝐒𝐮𝐩𝐩𝐥𝐲
- SilverStone DA850-G
𝐂𝐚𝐬𝐞
- ITSONAS Magician ARGB TG
𝐂𝐚𝐬𝐞 𝐅𝐚𝐧𝐬
- Stock ARGB Fan x4
- Stock All-in-One Closed Loop Liquid CPU Cooler x2
- Jonsbo FR-925
𝗣𝗲𝗿𝗶𝗽𝗵𝗲𝗿𝗮𝗹𝘀
𝐃𝐢𝐬𝐩𝐥𝐚𝐲
- ACER Nitro Gaming VG240YSbmiipx (IPS 165Hz)
𝐌𝐨𝐮𝐬𝐞
- Razer Viper 8KHz (Pulsar Superglide Glass Skates & Aftermarket Grip Tapes Equipped)
𝐌𝐨𝐮𝐬𝐞𝐩𝐚𝐝
- EGA TYPE-MP3
𝐌𝐨𝐮𝐬𝐞 𝐁𝐮𝐧𝐠𝐞𝐞
- EGA TYPE-MC2
𝐌𝐨𝐮𝐬𝐞 𝐖𝐫𝐢𝐬𝐭 𝐑𝐞𝐬𝐭
- Ankndo Ergonomic Non-Slip Silicone Gel
𝐊𝐞𝐲𝐛𝐨𝐚𝐫𝐝
- Razer Huntsman V2 Analog (Loga Crystal +/- Signo KC-002Blk Pudding Keycaps Installed)
𝐀𝐮𝐝𝐢𝐨 𝐎𝐮𝐭𝐩𝐮𝐭
- Razer Kraken V3 HyperSense
𝐀𝐮𝐝𝐢𝐨 𝐈𝐧𝐩𝐮𝐭
- Razer Seiren V2 Pro (Boom Arm Mounted)
𝐖𝐞𝐛𝐜𝐚𝐦
- OKER A881
𝐔𝐒𝐁 𝐇𝐮𝐛
- Magic Tech MT-29
𝐂𝐡𝐚𝐢𝐫
- Neolution E-Sport Twilight RGB
𝐓𝐚𝐛𝐥𝐞
- SIGNO E-Sport GT-101 ESCAPE RGB
| DPI | 6400 |
| Độ nhạy chuột | |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw |
| Độ sáng | |
| Scaling mode | Black bars |
| Tỷ lệ khung hình | |
| Độ phân giải | |
| Chế độ hiển thị | |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | |
| Chế độ lọc bề mặt | |
| Chi tiết đổ bóng | |
| Chi tiết hạt | |
| Hấp sáng môi trường | |
| Dải tương phản rộng | |
| FidelityFX Super Resolution | |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | wleftarrow |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | |
| Bắn/Ném | |
| Chức năng khác (vũ khí) | |
| Nạp đạn | |
| Bảng chọn vũ khí | q |
| Chọn vũ khí trước đó | mouse5 |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mouse4 |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | - |
| Medi-Shot | = |
| Đạo cụ | backspace |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | o |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | ins |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | v |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | |
| Tin nhắn trò chuyện | |
| Dùng micro | k |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | h |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |