19 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-KzSPJ-BjXsh-LKJMA-JjSwZ-GtWPA
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 1.01;cl_hud_color 6;cl_showloadout true;safezonex 0.95;safezoney 0.95
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.1;cl_radar_scale 0.35;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
+exec HULKCS2 -allow_third_party_software
➜ Main Profile: Faceit.com/pt-br/players/-HULK
➜ Second Profile: Gamersclub.com.br/player/920766
🎖️ Instagram:
@HULKFPS
@PLGamingTeam
Twitch.tv/hulkmito
Youtube.com/HULKFPS1
📟 Setup Principal | Desktop 2026:
✅ FPS: Avg=588.0, P1=206.9
(1280x960 - MSAA 4x - Low)
Optimized by @vinAofps
⭐Processador AMD Ryzen™️ 7 5700X3D ~8/16
⭐Placa de vídeo XFX AMD Radeon RX 6800 16GB
Placa-Mãe Gigabyte B550M K DDR4 AM4 M-ATX
⭐Kingston FURY 32GB Ram DDR4 3200MHz (2x16GB) RGB
⭐HD DELL 4TB 7200RPM 6Gbps
⭐Kingston 2x 1T SSD M.2 Nvme PCIe 4.0
Rise Mode 6x Cooler Fan ARGB 120mm 50CFM 1200RPM
⭐Gamemax ATX 750W 80+ Bronze
Periféricos:
⭐BenQ monitor XL2566K 360hz // (Principal/Central)
⭐Headset Logitech G PRO X Wireless LIGHTSPEED
⭐Mouse Logitech G PRO X2 Superstrike
⭐ Logitech G PRO X TLK Rapid Analog
⭐Mousepad Zowie G-SR III Black
⭐Cadeira Ergonômica Yama1 ThunderX3 Black/Red
Q6T Condenser Microphone Fifine
Auxiliares/Backups:
⭐Monitor LG UltraGear (180hz) // (Secundário/Lateral)
Monitor Samsung (75hz) // (Secundário/Superior)
Monitor AOC E970 (60hz) // (Secundário/Lateral)
⭐2x Suportes p/ Monitor Articulado Zinnia Nimbo 110
⭐Suporte Articulado Morsa Brasforma
⭐Teclado Magnético MCHOSE Ace68 (Backup)
⭐Mousepad Steelseries QCK+ (Backup)
⭐Headset HyperX Cloud Alpha // (Backup)
➜ CSWatch:
Cswatch.in/player/76561198312052819
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.25 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1.1 |
| Polling rate | 4000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Cửa sổ toàn màn hình |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Tam tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | fmouse3 |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | alt |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3k |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3ijno |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | mouse4 |
| Lựu đạn khói | c |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | x |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ' |
| Báo hiệu người chơi | capslock |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | vmouse5 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |