8 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-wasKV-eh7jH-q42e3-pBSH7-HG8nM
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y -2;viewmodel_offset_z -2;cl_prefer_lefthanded true
HUD
cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 0.903725;cl_radar_scale 0.349911;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-allow_third_party_software
Config:
Monitor: ALIENWARE AW2523HF 25' 360 HZ
Processador: Ryzen 7 7800X3D
Water Cooler: Rise Mode RGB 360 MM
Placa Mãe: B650M Aorus Elite AX
Memória Ram: 64 GB (2X32GB) 5200 Mhz Corsair V. PRO RGB
Armazenamento: M.2 NVMe 2 TB Asgard + M.2 NVMe 4 TB Kingston
Placa de Vídeo: RTX 4070 12 GB Asus Tuf Gaming
Fonte: Corsair HX 1200w
Gabinete: Acegeek Mercury R425 + Kit 7 Fans ARGB Aigo
Headset: Logitech G Pro X Wireless
Mouse: Razer Deathadder V3 Pro
Teclado: Razer Huntsman V2 TKL
Mousepad: Razer Gigantus V2 XXL 410 MM X 940 MM
Inicialização CS2: adianta de nada, jogo ruim
CFG:
r_drawtracers_firstperson false
cl_sniper_show_inaccuracy 0
r_show_build_info 0
Teclas (Modificadas):
Pular: Scroll
Voice: Mouse 4
C4: 4
Granada de Luz (Flash): Mouse 5
Granada Explosiva (HE): C
Granada de Fumaça (Smoke): T
Coquetel Molotov: X
Granada de Distração (Decoy): Y
Zeus: Z
Injeção Médica: I
Mira: CSGO-DZhhe-CatEA-Xacwq-Az8eD-wJ5mA
CS2 Sense: 800 DPI, 1.35 / 1.00 (Zoom). / Resolução: 4:3 1280x1024
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.25 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 95% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1440x1080 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 360 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 8x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Cao |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | mwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | v |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 4 |
| Lựu đạn nổ | c |
| Lựu đạn choáng | mouse5 |
| Lựu đạn khói | t |
| Lựu đạn mồi | y |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | x |
| Zeus x27 | z |
| Medi-Shot | i |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | h |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ] |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | k |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | , |
| Tin nhắn trò chuyện | . |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | q |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |