Valorant

180 ngày trước

Tâm Ngắm

  • cum

    0;s;1;P;u;000000FF;o;1;f;0;s;0;0l;5;0v;3;0g;1;0o;2;0a;1;0f;0;0e;0.13;1b;0;S;c;0;t;BBFF00FF;s;0.6;o;1

  • dot

    0;s;1;P;c;5;u;00FF66FF;o;1;d;1;f;0;s;0;0b;0;1b;0;S;c;0;t;BBFF00FF;s;0.6;o;1

  • bubble

    0;s;1;P;c;5;u;000000FF;h;0;f;0;s;0;0t;4;0l;1;0v;1;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;0;t;50E3C2FF;s;0.6;o;1

  • s1mple

    0;s;1;P;c;5;u;000000FF;h;0;d;1;z;1;f;0;s;0;m;1;0t;1;0l;1;0v;1;0o;1;0a;1;0e;0.1;1b;0;S;c;0;s;0.6;o;1

  • shuriken

    0;s;1;P;c;5;u;000000FF;h;0;f;0;s;0;0l;1;0v;1;0g;1;0o;1;0a;1;0f;0;1t;1;1o;1;1a;1;1m;0;1f;0;S;c;0;s;0.6;o;1

  • wide

    0;p;0;s;1;P;u;000000FF;h;0;f;0;0t;1;0l;5;0v;0;0g;1;0o;1;0a;1;0f;0;1t;3;1l;0;1v;3;1g;1;1o;1;1a;1;1m;0;1f;0;A;c;0;o;1;d;1;0l;2;0v;0;0g;1;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;0;t;000000FF;s;0.6;o;1

  • beta

    0;s;1;P;c;8;u;000000FF;h;0;b;1;s;0;0t;4;0l;4;0v;4;0o;0;0a;1;0f;0;0e;1.001;1b;0;S;b;1;c;8;s;0.6;o;1

  • plus

    0;s;1;P;c;5;u;000000FF;h;0;f;0;s;0;0l;4;0v;4;0o;0;0a;1;0f;0;0e;0.1;1b;0;S;c;0;t;BBFF00FF;s;0.6;o;1

  • dotv2

    0;s;1;P;c;5;o;1;d;1;f;0;0l;2;0v;0;0g;1;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;0;s;0.6;o;1

  • plusv2

    0;s;1;P;c;2;u;000000FF;h;0;f;0;s;0;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;0e;0.1;1b;0;S;c;0;t;BBFF00FF;s;0.6;o;1

BẢN ĐỒ THU NHỎ
Xoay bản đồ theo người chơi Xoay vòng
Đổi hướng bản đồ theo phe hiện tại Luôn Giữ Nguyên
Luôn giữ người chơi ở giữa bản đồ thu nhỏ Tắt
Kích cỡ Bản đồ thu nhỏ 1.1
Phóng to/Thu nhỏ bản đồ thu nhỏ 0.9
Hiện khoảng nhìn trong bản đồ nhỏ Bật
Hiển thị tên khu vực trên bản đồ Luôn luôn
sens — 80 cm/360 mouse — mchose a7 ultra skates — x-raypad jade dot keyboard — mchose ace 60 mousepad — freefall sv base control+ v3 iem — 7hz zero 2
CHUỘT
DPI 400
Độ nhạy: Ngắm 0.1
Hiệu chỉnh độ nhạy ống ngắm 0.747
Polling Rate 2000 Hz
Hiệu Chỉnh Độ Nhạy Ngắm ADS 0.818
Đảo Ngược Chiều Di Chuột Tắt
Bộ Đệm Tín Hiệu Đầu Vào Thô Bật
VIDEO - CÀI ĐẶT CHUNG
Chế độ hiển thị Chế độ toàn màn hình
Độ phân giải 1920x1080
Độ Trễ Thấp NVIDIA Reflex Bật + Tăng Cường
VIDEO - CHẤT LƯỢNG ĐỒ HỌA
Kết xuất đa luồng Bật
Chất lượng hiển thị vật thể Thấp
Chất lượng kết cấu ảnh Thấp
Chất lượng chi tiết Thấp
Chất lượng giao diện người dùng Thấp
Làm mờ nét Tắt
VSync Tắt
Khử răng cưa Không chọn
Bộ lọc bất đẳng hướng AF 1x
Cải thiện độ rõ hình ảnh Tắt
[BETA] Tính năng tăng độ nét thử nghiệm Tắt
Chói sáng Tắt
Biến dạng ảnh Tắt
Hiển thị rọi bóng Tắt
TRỢ NĂNG
Màu đánh dấu đối thủ Vàng (Mù màu xanh lá)

ĐIỀU KHIỂN

Kỹ năng 1 Ctrl trái
Kỹ năng 2 Q
Kỹ năng 3 TChuột phụ 2
Chiêu cuối X
Tương tác E
Nhảy Phím cáchCuộn xuống
Ngồi C
Thay đạn R
Trang bị Vũ khí Chính 1
Trang bị Vũ Khí Phụ 2
Trang bị Vũ Khí Cận Chiến 3
Trang bị Spike 4
Bỏ Vũ Khí G
Trang bị vũ khí sử dụng gần nhất