57 ngày trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-mpjsb-WHJLL-FNata-FBSrc-xvSyL
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -2
HUD
hud_scaling 0.95;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 0.8;cl_radar_scale 0.3;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.5
Tùy chọn khởi động
-console -allow_third_party_software -promptperfectworld
装备&设置
屏幕:Zowie XL2566X+ @ 400Hz
鼠标:Logitech G Pro X Superlight 2c Magenta
垫子:大寒蓝血GC xsoft Red
键盘:Wooting 80HE
耳塞:兴戈EW200
耳麦:Beyerdynamic MMX300 II
声卡:Sennheiser GSX1200 Pro
眼镜:光纳 Rocket
护眼灯:BenQ WiT Screenbar Plus
耳机支架:AKG Alienware
显示器支架:爱格升 LX45-241-026
PC:ROG
Monitor:Zowie XL2566X+ @ 400Hz
Mouse:Logitech G Pro X Superlight 2c Magenta
Mouse Pad:大寒蓝血GC xsoft Red
Keyboard:Wooting 80HE
Earplugs:SIMGOT EW200
Headset:Beyerdynamic MMX300 II
Sound Card:Sennheiser GSX1200 Pro
Glasses:GUNNAR Rocket
Eye Guard Lamp:BenQ WiT Screenbar Plus
Headset Bracket:AKG Alienware
Display Bracket:Ergotron LX45-241-026
主机配置:
1、
CPU:R7-9800X3D
显卡:RTX5070公版
主板:技嘉 B650E AORUS PRO X USB4
散热:超频三 RZ500BK
内存条:宏碁 PREDATOR Hera影锋 48G(24G×2) DDR5 @ 8000Mhz C36
固态硬盘:宏碁 PREDATOR GM7000 2TB×2 & 铠侠 RC20 SATA固态(聊天软件盘)
机械硬盘:希捷 2TB×3
电源:华硕 ROG STRIX 白金雷鹰氮化镓 1200W电源 ATX3.1/GPU FIRST显卡优先
机箱:华硕 ProArt 创意国度 PA602
2、
CPU:i9-13900K
显卡:RTX4070Ti
主板:华硕 ROG MAXIMUS Z790 Hero
散热:华硕 ROG 龙王三代360MM 一体水冷
内存条:Oloy 玉兰油 DDR5 6800Mhz C34 24G×2 (OC 7400 C34)
固态硬盘:三星 990 Pro 1T & 970 EVO Plus 250G(系统盘)
机械硬盘:希捷 2TB×3
电源:华硕 ROG 雷神 1200W
机箱:华硕 ROG 创世神
Wooting80HE 常规 ALL 1.2:
ea3dccc6edfac48bf982ede35ea907d99f14
Wooting80HE CS2 WAD 0.8 S 0.4 RT 0.4 0.2:
8c2804e0581f8e39685bad2074ed9d310055
Wooting80HE PUBG WAD 0.8 S 0.4 RT 0.4 0.2:
3bb37b99f0bf46290bbc350d7cf255a57c83
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.119527 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 77% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Cửa sổ toàn màn hình |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 4X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | semicolon |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | mouse3 |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | mouse4 |
| Lựu đạn khói | mouse5 |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | t |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | uparrow |
| Đạo cụ | ' |
| Bảng Graffiti | j |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | mwheelup |
| Biểu quyết | f10 |
| Chọn đội | f11 |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | x |
| Tin radio | n |
| Điện đàm - Ra lệnh | z |
| Điện đàm - Thông thường | h |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | c |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | capslock |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | m |
| Vòng tán gẫu 1 | , |
| Vòng tán gẫu 2 | . |
| Vòng tán gẫu 3 | / |