Valorant

5 giờ trước

Tâm Ngắm

  • 花辞树

    0;p;0;s;1;P;c;5;u;000000FF;o;1;s;0;0t;3;0l;1;0v;0;0g;1;0o;0;0a;1;0f;0;1t;1;1l;4;1g;1;1o;0;1a;1;1m;0;1f;0;A;o;1;d;1;0b;0;1b;0;S;c;0;s;0.7;o;1

  • BOX

    0;c;1;s;1;P;c;5;o;0.321;0b;0;1t;4;1l;1;1v;1;1o;2;1a;1;1m;0;1f;0;S;c;5

  • AnotherOne

    0;s;1;P;c;5;o;1;f;0;0t;1;0l;4;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;5

  • Cross

    0;s;1;P;c;1;h;0;d;1;z;1;f;0;0l;5;0v;5;0o;0;0a;1;0f;0;0s;0;0e;0;1b;0;S;c;5

  • Crosshair2

    0;p;0;s;1;P;c;5;o;0;f;0;0l;4;0v;4;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;A;c;5;o;1;d;1;z;3;0b;0;1b;0;S;c;5

  • ZhuBi

    0;s;1;P;c;8;u;FFB6C1FF;h;0;d;1;b;1;z;3;f;0;m;1;0t;10;0l;0;0v;3;0g;1;0o;1;0a;1;0f;0;1t;9;1v;0;1g;1;1o;3;1a;1;1m;0;1f;0;S;c;0;o;0.9

  • SQUARE

    0;p;0;s;1;P;c;5;o;1;d;1;f;0;0b;0;1b;0;A;c;5;o;1;d;1;0b;0;1b;0;S;c;5;s;1.001

  • GAP

    0;s;1;P;c;1;o;0;0l;3;0v;3;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;1;o;1

  • DOT

    0;s;1;P;c;5;o;0.55;d;1;f;0;0t;4;0l;1;0v;1;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;5;s;0.7;o;1

  • BigVy

    0;s;1;P;c;5;h;0;d;1;f;0;0t;4;0l;5;0v;5;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;S;c;0;s;0.7;o;1

  • TinyCross

    0;p;0;s;1;P;c;5;h;0;f;0;0l;3;0v;3;0o;1;0a;1;0f;0;1b;0;A;c;5;o;1;d;1;0b;0;1b;0;S;c;5;s;1.001

BẢN ĐỒ THU NHỎ
Xoay bản đồ theo người chơi Cố định
Đổi hướng bản đồ theo phe hiện tại Tùy Theo Phe
Luôn giữ người chơi ở giữa bản đồ thu nhỏ Tắt
Kích cỡ Bản đồ thu nhỏ 1
Phóng to/Thu nhỏ bản đồ thu nhỏ 1
Hiện khoảng nhìn trong bản đồ nhỏ Bật
Hiển thị tên khu vực trên bản đồ Luôn luôn
CHUỘT
DPI 1000
Độ nhạy: Ngắm 0.2
Hiệu chỉnh độ nhạy ống ngắm 1.15
Polling Rate 1000 Hz
Hiệu Chỉnh Độ Nhạy Ngắm ADS 1.15
Đảo Ngược Chiều Di Chuột Tắt
Bộ Đệm Tín Hiệu Đầu Vào Thô Bật
VIDEO - CÀI ĐẶT CHUNG
Chế độ hiển thị Chế độ toàn màn hình
Độ phân giải 1920x1080
Độ Trễ Thấp NVIDIA Reflex Tắt
VIDEO - CHẤT LƯỢNG ĐỒ HỌA
Kết xuất đa luồng Bật
Chất lượng hiển thị vật thể Trung bình
Chất lượng kết cấu ảnh Trung bình
Chất lượng chi tiết Trung bình
Chất lượng giao diện người dùng Trung bình
Làm mờ nét Tắt
VSync Tắt
Khử răng cưa Không chọn
Bộ lọc bất đẳng hướng AF 1x
Cải thiện độ rõ hình ảnh Tắt
[BETA] Tính năng tăng độ nét thử nghiệm Tắt
Chói sáng Tắt
Biến dạng ảnh Tắt
Hiển thị rọi bóng Tắt
TRỢ NĂNG
Màu đánh dấu đối thủ Đỏ (Mặc định)

ĐIỀU KHIỂN

Kỹ năng 1 C
Kỹ năng 2 Chuột phụ 2
Kỹ năng 3 E
Chiêu cuối X
Tương tác F
Nhảy Phím cách
Ngồi Q
Thay đạn R
Trang bị Vũ khí Chính 1
Trang bị Vũ Khí Phụ 2
Trang bị Vũ Khí Cận Chiến 3
Trang bị Spike 4
Bỏ Vũ Khí G
Trang bị vũ khí sử dụng gần nhất