47 ngày trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-AkTYm-syAcf-UKom7-tGKdM-mOJvM
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_hud_color 317;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.0503;cl_radar_scale 0.4003;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-novid +fps_max 600 +exec autoexec.cfg
Peripherals
───────────
Mouse : Viper V3 Pro / Razer DeathAdder V2 / Glorious Model O / G102
Keyboard : Razer Huntsmen Mini / Keychron K8 / GK61
Headset : Hyperx Cloud 2 (W) / Apple earphones / Razer Kraken / HyperX Cloud
Microphone : HyperX SoloCast / Blue Snowball
Monitor : Koorui 27" 300hz / BenQ Mobiuz 27" 165Hz
MousePad : Artisan FX Zero XSOFT / Razer Razer Gigantus
PC Specs
───────────
Motherboard : Gigabyte B650 Gaming X AX V2 (ATX)
CPU : AMD Ryzen 7 7700X
GPU : NVIDIA GeForce RTX 3060 Ti
RAM : Crucial 32 GB (2×16 GB) DDR5-6000 CL36
Storage : Crucial 1 TB P3 NVMe Gen4 SSD
PSU : Lian Li RB650W 650 W 80+ Bronze (ATX 3.1)
Case : NZXT H5 Flow RGB ATX White (2024)
Tournaments
────────────
3rd - AMD GameOn Hyderabad 2017
3rd - Gamer's Connect Hyderabad 2017
2nd - Comic-Con Hyderabad 2018
2nd - AMD GameOn x Playmax 2019
1st - ACT x CSGO 1v1 Tournament 2020
3rd - AMD GameOn x Playmax 2019 – Fortnite
3rd - AMD GameOn x Playmax 2019 – PUBG
1st - Trinity Gaming TAGVALO 2020 – Valorant
2nd - IIT Hyderabad 2021 – Valorant
3rd - AMD GameOn x The Arena 2024 – Valorant
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 129% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 300 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 4X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Trung bình |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | mwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | mouse5 |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | q |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | v |
| Vòng tán gẫu 3 |