3 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-m2PER-h5Fy8-ttJDM-HVabo-YXfOQ
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.845009;cl_hud_color 8;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.151283;cl_radar_scale 0.654202;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-console
PC Specs
CPU : Intel Core i9-14900KF
Motherboard : ASUS ROG Maximus Z790 Apex Encore
GPU : MSI GeForce RTX 4080 SUPRIM X
OS : Windows 11 Pro — 64-bit — 25H2 / Build 26200
RAM : 48 GB DDR5 G.SKILL Trident Z5 — 2×24 GB — 8000 MHz CL40 XMP
SSD : Crucial P5 Plus — 2 TB
BIOS : ASUS ROG Maximus Z790 Apex Encore — BIOS 2107
PSU : Corsair RM850e 2025 — ATX 3.1, 850W, Cybenetics Gold, modular
Case : Corsair FRAME 5000D RS / 5000D RS High Airflow
Cooling : Corsair Nautilus RS360 — push/pull top exhaust with 6× Corsair RS120
Thermal Paste : Thermal Grizzly
Contact Frame : Yes
RAM Cooling : ASUS ROG Memory Fan Kit
Airflow : High airflow setup with front/bottom intake and rear/top exhaust
Peripherals
Mouse : Pulsar X2 v3 eS Mini
Keyboard : ATK GEAR Hex80
Monitor : BenQ Zowie XL2546K — 240 Hz, DyAc+
Mousepad : Razer Gigantus V2 XXL
Headset : SteelSeries Arctis Nova 7
Microphone : SteelSeries Arctis Nova 7
Mouse Settings
DPI : 400
Sensitivity : 2.3
Zoom Sensitivity Multiplier : 1.0
Polling Rate : 4000 Hz
eDPI : 920
Advanced Video Settings
Boost Player Contrast : Enabled
Vertical Sync : Disabled
MSAA : 4x MSAA
Global Shadow Quality : Low
Model / Texture Detail : High
Texture Filtering Mode : Trilinear
Shader Detail : Low
Particle Detail : Low
Ambient Occlusion : Disabled
High Dynamic Range : Quality
FidelityFX Super Resolution : Disabled — Highest Quality
NVIDIA Reflex Low Latency : Enabled + Boost
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | 1.125 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 0.8 |
| Polling rate | 4000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 97% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 13:11 |
| Độ phân giải | 1280x1080 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | CMAA2 |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | space |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mwheeldown |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | |
| Lựu đạn nổ | 4 |
| Lựu đạn choáng | q |
| Lựu đạn khói | z |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | c |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | x |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse5 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | v |
| Vòng tán gẫu 3 |