823 ngày trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-nBM26-Ziqm4-vzwRQ-soLDR-nVfOQ
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 1.1;cl_hud_color 8;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 0.83;cl_radar_scale 0.45;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-tickrate 128 -allow_third_party_software
[1. ASUS VG279QM MONITOR SETTINGS]
*** TFT Central ICC Profile loaded in Windows Colour Management ***
https://tftcentral.co.uk/reviews/asus_tuf_gaming_vg279qm
PROFILE 1 (Color Accuracy):
- Overclocking: OFF (240Hz)
- Overdrive: 80
- Adaptive-Sync (DP): OFF
- ELMB SYNC: OFF
- GamePlus: No
- GameVisual: Racing Mode
- ShadowBoost: 0
- Vivid Pixel: 0
- Brightness: 10
- Contrast: 80
- Saturation: N/A
- Color Temp: User Mode (98-99-96)
PROFILE 2 (CS2):
- Overclocking: OFF (240Hz)
- Overdrive: 80
- Adaptive-Sync (DP): OFF
- ELMB SYNC: ON
- GamePlus: No
- GameVisual: FPS Mode
- ShadowBoost: 1
- Vivid Pixel: 0
- Brightness: 80
- Contrast: 80
- Saturation: 45
- Color Temp: User Mode (98-99-96)
[2. AMD GPU DRIVER SETTINGS v23.Q.4]
CS2 Application Settings
- Gaming Experience: Custom
- Radeon Super Resolution: Disabled
- Radeon Anti-Lag: Enabled
- Radeon Chill: Disabled
- Radeon Image Sharpening: Disabled
- Radeon Enhanced Sync: Disabled
- Vsync: Always off
- Anti-Aliasing: Use application settings
- Anti-Aliasing Method: Multisampling
- Morpological Anti-Aliasing: Disabled
- Anisotropic Filtering: Disabled
- Texture Filtering Quality: Standard
- Surface Format Optimization: Enabled
- Tessellation Mode: Override application settings
- Maximum Tessellation Level: 2x
- OpenGL Triple Buffering: Disabled
- AMD FreeSync: Off
- Scaling Mode: Full panel
- Integer Scaling: Disabled
- Custom Color: Disabled
- Display Color Enhancement: Use Global Settings
- Display Deficiency Correction: Use Global Settings
Global Display Settings
- AMD FreeSync: Off
- Radeon PRO Image Boost: Disabled
- GPU Scaling: Enabled
- Scaling Mode: Full panel
- Integer Scaling: Disabled
- Color Depth: 8 bpc
- Pixel Format: Full RGB
- Display Color Enhancement: Disabled
- Custom Color: Disabled
- Deficiency Correction: Disabled
[3. CS2 Video Settings]
- Brightness: 95%
- Aspect Ratio: 4:3
- Resolution: 1280x960 (STRETCHED)
- Display Mode: Fullscreen
- Refresh Rate: 240 Hz
- Boost Player Contrast: Enabled
- Vsync: Disabled
- MSAA: 8x
- Global Shadow Quality: High
- Model / Texture Detail: Low
- Texture Filtering Mode: Trilinear
- Shader Detail: Low
- Particle Detail: Low
- Ambient Occlusion: Low
- High Dynamic Range: Quality
- FidelityFX Super Resolution: Disabled (Highest Quality)
[4. MOUSE SETTINGS - VAXEE AX WIRELESS]
- DPI: 400
- Polling rate: 1000Hz
- List-off distance: High
- Motion Sync: Off
- Competitive Mode: On
- Windows sensitivity: 6/11
- Mouse acceleration: Off
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | 2.2 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 95% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 8x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Tam tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldownt |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7mwheelup |
| Lựu đạn khói | 8h |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | rightarrow |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | m |
| Điện đàm - Thông thường | n |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | j |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | f |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |