Hôm qua
Tâm ngắm
CSGO-XrvfG-7oXda-tkE4f-J2Dpk-qKwLA
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 1.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -1.5;cl_prefer_lefthanded true
HUD
cl_hud_color 11;cl_showloadout true;safezonex 0.9;safezoney 0.85
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.3;cl_radar_scale 0.35;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
- PC -
Case -> Be Quiet Pure Base 500DX
PSU -> Corsair TX650M 650W (Plus Gold)
Motherboard -> Gigabyte B550 Gaming X V2
CPU -> AMD Ryzen 7 5800X
GPU -> Gigabyte GeForce RTX 3060 Ti 8GB Aorus Elite
RAM -> G.Skill Ripjaws V 16GB
Storage -> Samsung 980 Pro SSD 500GB
- Setup -
Monitor -> ZOWIE XL2746S 240Hz
Keyboard -> Wooting 80HE (current) / Logitech G715
Mouse -> Logitech G Pro X Superlight 2
Mousepad -> Artisan FX Raiden SOFT XXL Orange (current) / Artisan FX Zero SOFT XL Black
Headset -> HyperX Cloud II
===MONITOR SETTINGS===
DyAc+ -> Premium
Black EQ -> 10
Color Vibrance -> 12
Low Blue Light -> 0
Instant Mode -> ON
- (Display 24"W)
Picture Mode -> Standard
Brightness -> 90
Contrast -> 70
Sharpness -> 10
Gamma -> 5
Color Temp -> User Define (R80 G85 B85)
AMA -> Premium
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.2 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 100% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1024x768 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Tam tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật + Tăng cường |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | mwheeldownt |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f1 |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 4 |
| Lựu đạn choáng | mouse5 |
| Lựu đạn khói | c |
| Lựu đạn mồi | 6 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | x |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | mouse4 |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | z |
| Tin radio | ] |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | enter |
| Tin nhắn trò chuyện | \ |
| Dùng micro | v |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |