20 giờ trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairgap -4;cl_crosshaircolor_g 255;cl_crosshaircolor_b 145;cl_crosshairalpha 200;cl_crosshaircolor 4;cl_crosshairthickness 1;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 1
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.85;cl_hud_color 9;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.3;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
MONITOR SETTINGS:
DyAc:Premium
Black eQualizer:10
Color Vibrance:12
Low Blue Light:0
Picture Mode:Fps1
Brightness:75
Contrast:50
Sharpness:8
Gamma:Gamma 3
Color Temperature:Normal
AMA:High
Boost Player Contrast: Enable
V-Sync:Disabled
NVIDIA Reflex Low Latency:Disabled
NVIDIA G-Sync: Disabled
Multisampling Anti-Aliasing Mode:8x MSAA
Global Shadow Quality:High
Dynamic Shadows:All
Model / Texture Detail:Low
Texture Filtering Mode: Trilliniar
Shader Detail:Low
Particle Detail:Low
Ambient Occlusion:Medium
High Dynamic Range:Quality
FidelityFX Super Resolution:Disabled (Highest Quality)
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.1 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | |
| Polling rate | 8000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | |
| Độ phân giải | |
| Chế độ hiển thị | |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | |
| Chế độ lọc bề mặt | |
| Chi tiết đổ bóng | |
| Chi tiết hạt | |
| Hấp sáng môi trường | |
| Dải tương phản rộng | |
| FidelityFX Super Resolution | |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | mwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | t |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | f1 |
| Lựu đạn choáng | ff2 |
| Lựu đạn khói | cmouse5 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | vmouse4 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | i |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | xcapslock |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |