Tâm Ngắm
-
raretalent da chm
0;P;c;5;h;0;0l;4;0o;1;0a;0.352;0f;0;1o;2;1a;1;1m;0;1f;0
-
BaileDaR
0;s;1;P;c;7;h;0;f;0;0t;0;0l;12;0v;12;0o;0;0a;1;0f;0;0s;1.005;1t;3;1l;3;1v;3;1o;0;1a;1;1f;0;1s;0
-
4 TUBO DO MARIO
0;c;1;s;1;P;c;1;t;3;o;1;f;0;0t;6;0l;20;0v;20;0o;13;0a;1;0f;0;1t;9;1l;4;1v;4;1o;9;1a;1;1m;0;1f;0
-
SINISTRA
0;c;1;s;1;P;c;7;h;0;d;1;z;1;a;0.581;f;0;0b;0;1b;0
-
Imported Profile 1
0;P;c;5;t;3;o;1;d;1;z;1;f;0;m;1;0t;4;0l;5;0o;0;0a;1;0f;0;1t;8;1l;3;1o;0;1a;1;1m;0;1f;0
-
PESO DA ACADIMIA
0;s;1;P;c;8;u;101010FF;o;1;d;1;b;1;z;6;f;0;0l;11;0v;0;0g;1;0o;0;0a;1;0f;0;1t;10;1v;0;1g;1;1o;8;1a;1;1m;0;1f;0
-
OLHOTA DO BARBEIRO
0;c;1;s;1;P;t;4;o;1;d;1;z;5;a;0;0t;10;0l;20;0v;0;0g;1;0o;13;0a;1;0f;0;1t;1;1l;1;1v;0;1g;1;1o;14;1a;1;1s;0.064;1e;0.375;S;c;3;s;0.628;o;1
-
BAÚ DO MINECRAFT
0;p;0;c;1;s;1;P;c;8;u;8A5E14FF;t;4;o;0.65;d;1;b;1;z;4;a;0.55;0t;10;0o;0;0a;0.75;0f;0;1b;0;A;c;0;0l;6;S;s;1.512;o;1
-
Imported Profile 4
0;P;c;8;u;000000FF;t;6;o;1;d;1;b;1;z;6;0t;10;0l;20;0v;20;0o;10;0a;1;0e;3;1t;10;1l;10;1v;10;1o;40;1a;1;1s;3;1e;3
-
Imported Profile 2
0;P;c;8;u;000000FF;h;0;d;1;b;1;z;5;0t;5;0l;5;0v;0;0g;1;0o;7;0a;1;0f;0;1t;5;1l;5;1v;0;1g;1;1o;17;1a;1;1m;0;1f;0
| Xoay bản đồ theo người chơi | Xoay vòng |
| Đổi hướng bản đồ theo phe hiện tại | Tùy Theo Phe |
| Luôn giữ người chơi ở giữa bản đồ thu nhỏ | Bật |
| Kích cỡ Bản đồ thu nhỏ | 1.2 |
| Phóng to/Thu nhỏ bản đồ thu nhỏ | 1 |
| Hiện khoảng nhìn trong bản đồ nhỏ | Bật |
| Hiển thị tên khu vực trên bản đồ | Luôn luôn |
| DPI | 800 |
| Độ nhạy: Ngắm | 0.19 |
| Hiệu chỉnh độ nhạy ống ngắm | 1.042 |
| Polling Rate | 2000 Hz |
| Hiệu Chỉnh Độ Nhạy Ngắm ADS | 1 |
| Đảo Ngược Chiều Di Chuột | Tắt |
| Bộ Đệm Tín Hiệu Đầu Vào Thô | Bật |
| Chế độ hiển thị | Chế độ toàn màn hình |
| Độ phân giải | 1440x1080 |
| Độ Trễ Thấp NVIDIA Reflex | Bật |
| Kết xuất đa luồng | Bật |
| Chất lượng hiển thị vật thể | Thấp |
| Chất lượng kết cấu ảnh | Thấp |
| Chất lượng chi tiết | Thấp |
| Chất lượng giao diện người dùng | Thấp |
| Làm mờ nét | Tắt |
| VSync | Tắt |
| Khử răng cưa | Không chọn |
| Bộ lọc bất đẳng hướng AF | 2x |
| Cải thiện độ rõ hình ảnh | Tắt |
| [BETA] Tính năng tăng độ nét thử nghiệm | Tắt |
| Chói sáng | Tắt |
| Biến dạng ảnh | Tắt |
| Hiển thị rọi bóng | Tắt |
| Màu đánh dấu đối thủ | Đỏ (Mặc định) |
ĐIỀU KHIỂN
| Kỹ năng 1 | C |
| Kỹ năng 2 | Q |
| Kỹ năng 3 | E |
| Chiêu cuối | X |
| Tương tác | F |
| Nhảy | Phím cách |
| Ngồi | Ctrl trái |
| Thay đạn | R |
| Trang bị Vũ khí Chính | 1 |
| Trang bị Vũ Khí Phụ | 2 |
| Trang bị Vũ Khí Cận Chiến | 3 |
| Trang bị Spike | 4 |
| Bỏ Vũ Khí | G |
| Trang bị vũ khí sử dụng gần nhất |