281 ngày trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-3Us9C-oTiP3-nJXij-H9Rcb-vAtdA
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -2
HUD
hud_scaling 0.95;cl_hud_color 12;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.426283;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
+clientport 2257 -freq 360 -novid -tickrate 128 +rate 786432 +cl_updaterate 128 +cl_cmdrate 128 -language english -d3d9ex -allow_third_party_software +exec autoexec.cfg
alias +volume "toggle volume 0.5 0.05"
bind "k" "+volume"
CSGO-dVpV2-bmf4E-REurB-LbK7z-GMwLA - top xuxa
CSGO-HRUtd-7NxSn-DxZ6w-M4OPW-wjA6Q - donk
CSGO-AWs9V-SKkyi-cL4e2-ZNzdH-4wAkE - favorita -vermelha com outline
CSGO-C9Dac-iVrOM-Jsewn-KBpoZ-iGAfD -ponto pequeno vermelho com outline
CSGO-5Pv6U-MCHQr-sV3fr-fYhBs-hLN2G - verde simples
CSGO-WNf8B-z5Xuc-SAe22-iDiis-sV8SA -vermelha
CSGO-4GQRX-8UrQF-LHcAX-2LNp6-MdJaA - BRanco
CSGO-MmbGA-u7wvA-vLVfq-JbmEY-5EWzE - abre
CSGO-Y3OoY-DDmtE-kR64t-8abz9-auxsP -ponto vermelho
CSGO-soKUW-mWdQ7-vb2mM-zz7Bx-FZQ3A - rosa
CSGO-7WAj9-sFvu5-wPJtO-LmpVX-bCSZQ - mopoz
CSGO-6X25V-hYXmn-5CvoZ-jQu7L-XxsyM -castor
bind j "use weapon_knife;use weapon_flashbang;drop;use weapon_knife;use weapon_molotov;drop;use weapon_knife;use weapon_incgrenade;drop;use weapon_knife;use weapon_smokegrenade;drop;use weapon_knife;use weapon_hegrenade;drop;"
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | 1.371844 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 80% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1440x1080 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 360 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Rất cao |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Cao |
| Chi tiết hạt | Cao |
| Hấp sáng môi trường | Trung bình |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | sdownarrow |
| Bước trái | aleftarrow |
| Bước phải | drightarrow |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelup |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | [ |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | semicolon |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 4 |
| Lựu đạn choáng | mouse5 |
| Lựu đạn khói | mouse4 |
| Lựu đạn mồi | 7 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | c |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | k |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ] |
| Báo hiệu người chơi | h |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | v |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |