3 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-Cm9XL-XOvXw-w9YLU-CUAnQ-wypxA
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -2
HUD
hud_scaling 1;cl_hud_color 1;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.15;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.2
Tùy chọn khởi động
-novid -high -tickrate 128
Some of the keys I use differently. From time to time I'm changing a lot.
My cfg is a "bit" chaotic. If u download it, it might be hard at first to look at it xdd ¯\_(ツ)_/¯ "gl bro"
Files from "C:\Program Files (x86)\Steam\steamapps\common\Counter-Strike Global Offensive\game\csgo\cfg" :
autoexec , boot.vcfg , ExtraCrosshair1 , ExtraCrosshair2 , gaben , gamemode_armsrace , gamemode_casual , gamemode_competitive , gamemode_competitive_offline , gamemode_competitive_short , gamemode_competitive_tmm , gamemode_competitive2v2 , gamemode_competitive2v2_offline , gamemode_cooperative , gamemode_coopmission , gamemode_custom , gamemode_deathmatch , gamemode_deathmatch_short , gamemode_deathmatch_tmm , gamemode_demolition , gamemode_dm_freeforall , gamemode_new_user_training , gamemode_retakecasual , gamemode_rush , gamemode_rush_offline , gamemode_teamdeathmatch , gamemode_workshop , gamestate_integration_overwolf , gamestate_integration_overwolf2 , gamestate_integration_steelseries , GrenadeCrosshair , KnifeCrosshair , machine_convars_default.vcfg , perftest , PistolCrosshair , RifleCrosshair , server , server_default , trening , user_keys_default.vcfg , user_keys_dev_default.vcfg
| DPI | 600 |
| Độ nhạy chuột | 1.1 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 52% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x1024 |
| Chế độ hiển thị | Cửa sổ toàn màn hình |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | Không |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | capslock |
| Bảng mua | bp |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 8 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 6 |
| Lựu đạn mồi | 0 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 9 |
| Zeus x27 | j |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | i |
| Đổi mức phóng radar | downarrow |
| Biểu quyết | o |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | `/ |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | v |
| Điện đàm - Ra lệnh | c |
| Điện đàm - Thông thường | z |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | x |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | mouse5 |
| Vòng tán gẫu 1 | alt |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |