7 giờ trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairgap -4;cl_crosshair_outlinethickness 1;cl_crosshaircolor_g 135;cl_crosshaircolor_b 62;cl_crosshairalpha 255;cl_crosshaircolor 5;cl_crosshairthickness 1;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 1
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 1;cl_hud_color 1;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.25;cl_radar_scale 0.25;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
+fps_max 700 -nojoy
(BenQ XL2586X+ 600Hz Monitor Settings):
- DyAc+: Premium
- Mode: Gamer1
- Brightness: 85
- Contrast: 63
- Black eQualizer: 5
- Sharpness: 10
- Color Vibrance: 13
- Low Blue Light: 0
- Gamma: 3
- Color Temperature: User Define: (R: 86, G: 90, B: 93)
- AMA: High
GEAR:
Monitor: ZOWIE BenQ XL2586X+
Keyboard: Logitech G915 TKL
Mouse: Logitech G PRO X Superlight 2 (BLACK)
G HUB Settings:
Gaming Surface Mode: ON
LOD: LOW
DPI: 800
NVIDIA CONTROL PANEL:
Adjust Image Settings: PERFORMANCE
NVIDIA Digital Vibrance: 50%
Image Occlusion: Performance
CUDA - Sysmem Fallback Policy: Prefer No Sysmem Fallback
OpenGL GDI compatibility: Prefer performance
Shader Cache Size: Default
Low Latency Mode: OFF
Power Management Mode: PREFER MAXIMUM PERFORMANCE
Threaded Optimization: AUTO
Texture filtering - Quality: High Performance
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 0.72 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 0.93 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 110% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1152x864 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 600 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 2x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Rất cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Cao |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | |
| Bước lùi | |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | |
| Bắn/Ném | |
| Chức năng khác (vũ khí) | |
| Nạp đạn | |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | |
| Vũ khí phụ | |
| Vũ khí cận chiến | t |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | |
| Lựu đạn nổ | 4 |
| Lựu đạn choáng | c |
| Lựu đạn khói | x |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | z |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | |
| Tin nhắn trò chuyện | |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |