90 ngày trước
Config
Tâm ngắm
Viewmodel
HUD
Rađa
Tùy chọn khởi động
exec autoexec.cfg -freq 240 -refresh 240 -novid -high
➤⠀S⠀P⠀E⠀C⠀S
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬⠀▬▬▬⠀▬▬⠀▬
CPU: Ryzen 5 5600x
RAM: KINGSTON Fury Beast 32GB (2 x 16GB) DDR5 5200MHz
GPU: RX 580 GB
Monitor : LG UltraGear 27" IPS 27G810A-B 180hz
Mouse : LOGITECH G Pro X Superlight 2 SE White
Keyboard : WHITESHARK NAGAMAKI White
➤⠀O T H E R S E T T I N G S
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬⠀▬▬▬⠀▬▬⠀▬
- Viewmodel
viewmodel_fov 68; viewmodel_offset_x 2; viewmodel_offset_y 0; viewmodel_offset_z -1.5; viewmodel_presetpos 2;
- Hud
cl_allow_animated_avatars 0; cl_drawhud 1; cl_hud_color 10.000; cl_show_clan_in_death_notice 1; cl_showfps 0; cl_showloadout 0; cl_teamcounter_playercount_instead_of_avatars 0; hud_scaling 0.950; hud_showtargetid 1; safezonex 1; safezoney 1
- Radar
cl_drawhud_force_radar 0; cl_hud_radar_scale 1; cl_radar_always_centered 1; cl_radar_icon_scale_min 0.6; cl_radar_rotate 1; cl_radar_scale 0.7; cl_radar_square_with_scoreboard 1; cl_teammate_colors_show 1
Crosshairs
Yellow : CSGO-pxLWS-hybyw-kBP7y-HbGSF-pBtdA
Yellow2 : CSGO-ONQrs-RQ9up-HL7GS-iyqz7-bxbJD
White : CSGO-zAFJJ-WcpkF-Enm97-GQxrp-oXXTB
Blue: CSGO-pxLWS-hybyw-kBP7y-HbGSF-pBtdA
Blue : CSGO-n3MrF-Djv8k-AmAyA-XT49M-LtDmQ
Blue Dark : CSGO-Cwzmh-JfLBN-bdHYa-FnP7y-L4hWA
Red : CSGO-NYE7M-PhAad-5vekO-nJmjU-V7aYO
Black: CSGO-Ne3pB-7Otkv-aFawV-4z4fb-wHH8D
Pink : CSGO-UXhNM-oMkrO-8yRBR-oypAS-jc3cQ
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | |
| Polling rate | 250 Hz |
| m_yaw |
| Độ sáng | |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | |
| Độ phân giải | |
| Chế độ hiển thị | |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | |
| Đồng bộ theo chiều dọc | |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | |
| Chế độ lọc bề mặt | |
| Chi tiết đổ bóng | |
| Chi tiết hạt | |
| Hấp sáng môi trường | |
| Dải tương phản rộng | |
| FidelityFX Super Resolution | |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | |
| Bước lùi | |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | |
| Nhảy | |
| Sử dụng | |
| Bắn/Ném | |
| Chức năng khác (vũ khí) | |
| Nạp đạn | |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | |
| Ngắm nghía trang bị | |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | |
| Vũ khí phụ | |
| Vũ khí cận chiến | |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | |
| Lựu đạn khói | |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | |
| Tin nhắn trò chuyện | |
| Dùng micro | |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |