Valorant

5 giờ trước

Tâm Ngắm

  • 0;c;1;s;1;P;c;5;u;000000FF;o;1;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;s;0.6;o;1

  • 1

    0;c;1;s;1;P;o;1;d;1;f;0;0b;0;1b;0;S;s;0.6;o;1

  • 2

    0;c;1;s;1;P;c;8;o;0;b;1;f;0;0l;3;0v;3;0o;2;0a;1;0f;0;1b;0;S;s;0.6;o;1

  • 3

    0;c;1;s;1;P;c;8;u;00FF00FF;h;0;b;1;f;0;s;0;0t;1;0l;3;0v;3;0o;4;0a;0.6;0f;0;1t;1;1o;7;1a;0.6;1m;0;1f;0;S;s;0.6;o;1

  • 4

    0;p;0;c;1;s;1;P;u;045DD8FF;h;0;f;0;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;A;c;0;u;045DD8FF;h;0;o;1;0l;3;0v;3;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;s;0.6;o;1

  • 5

    0;c;1;s;1;P;u;00FF69FF;h;0;f;0;0l;2;0v;2;0o;1;0a;1;0f;0;1t;0;1l;0;1v;0;1o;0;1a;0;1m;0;1f;0;S;s;0.6;o;1

  • 6

    0;c;1;s;1;P;o;0.544;d;1;f;0;0b;0;1b;0;S;s;0.6;o;1

  • 7

    0;c;1;s;1;P;c;1;h;0;f;0;0t;1;0l;3;0v;3;0o;1;0a;1;0f;0;1b;0;S;s;0.6;o;1

  • 8

    0;c;1;s;1;P;h;0;f;0;s;0;0l;3;0v;3;0o;1;0a;1;0f;0;1b;0;S;s;0.6;o;1

  • 9

    0;c;1;s;1;P;d;1;f;0;0t;4;0l;1;0v;1;0o;0;0a;1;0f;0;1b;0;S;s;0.6;o;1

  • 11

    0;c;1;s;1;P;d;1;z;1;f;0;s;0;0b;0;1b;0;S;s;0.6;o;1

BẢN ĐỒ THU NHỎ
Xoay bản đồ theo người chơi Cố định
Đổi hướng bản đồ theo phe hiện tại Tùy Theo Phe
Luôn giữ người chơi ở giữa bản đồ thu nhỏ Tắt
Kích cỡ Bản đồ thu nhỏ 1
Phóng to/Thu nhỏ bản đồ thu nhỏ 0.88
Hiện khoảng nhìn trong bản đồ nhỏ Bật
Hiển thị tên khu vực trên bản đồ Luôn luôn
CPU - AMD Ryzen™ 7 9800X3D 5.6Ghz OC C/L - NZXT Kraken Core 360 MB - ASUS ProArt X870E-CREATOR WIFI RAM - G.SKILL DDR5-6800 CL26 TRIDENT Z5 NEO J OC (32GB x 2) VGA - ASUS ROG Astral RTX 5080 OC D7 16GB SSD1 - Western Digital Black SN850X M.2 NVMe 4TB SSD2 - Western Digital Black SN850X M.2 NVMe 1TB PSU - SuperFlower SF-1000F14XP LEADEX VII PRO PLATINUM ATX 3.1 MON1 - BenQ XL2586X 540hz MON2 - BenQ XL2411P 144hz MOUSE - Fnatic x LAMZU MAYA 8K , WLmouse Beast X Medium Pro MOUSE PAD - Lethal gaming gear Saturn PRO soft 500 500, Lethal gaming gear Jupiter PRO soft 500 500, ARTISAN NINJA FX ZERO soft XXL, Kurosun Ninja MOUSE SKATES - Unusual Way Sports Magic Ice KEYBOARD - VENOM 60 HE Custom , WOOTING 80 HE Custom EARPHONE - SENNHEISER IE900 SOUND CARD - Creative Sound Blaster G8 MIC - SHURE SM7dB AUDIO - RME Babyface PRO FS
CHUỘT
DPI 1600
Độ nhạy: Ngắm 0.1
Hiệu chỉnh độ nhạy ống ngắm 1
Polling Rate 4000 Hz
Hiệu Chỉnh Độ Nhạy Ngắm ADS 1
Đảo Ngược Chiều Di Chuột Tắt
Bộ Đệm Tín Hiệu Đầu Vào Thô Bật
VIDEO - CÀI ĐẶT CHUNG
Chế độ hiển thị Chế độ toàn màn hình
Độ phân giải 1280x960
Độ Trễ Thấp NVIDIA Reflex Bật + Tăng Cường
VIDEO - CHẤT LƯỢNG ĐỒ HỌA
Kết xuất đa luồng Bật
Chất lượng hiển thị vật thể Thấp
Chất lượng kết cấu ảnh Thấp
Chất lượng chi tiết Thấp
Chất lượng giao diện người dùng Thấp
Làm mờ nét Tắt
VSync Tắt
Khử răng cưa Không chọn
Bộ lọc bất đẳng hướng AF 4x
Cải thiện độ rõ hình ảnh Tắt
[BETA] Tính năng tăng độ nét thử nghiệm Bật
Chói sáng Tắt
Biến dạng ảnh Tắt
Hiển thị rọi bóng Tắt
TRỢ NĂNG
Màu đánh dấu đối thủ Vàng (Mù màu xanh lá)

ĐIỀU KHIỂN

Kỹ năng 1 C
Kỹ năng 2 Q
Kỹ năng 3 E
Chiêu cuối X
Tương tác F
Nhảy Phím cáchCuộn lên
Ngồi Ctrl trái
Thay đạn R
Trang bị Vũ khí Chính 1
Trang bị Vũ Khí Phụ 2
Trang bị Vũ Khí Cận Chiến 3
Trang bị Spike 4
Bỏ Vũ Khí G
Trang bị vũ khí sử dụng gần nhất