3 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-O6yOG-oRcLU-7s6kL-vr9aC-z7xDK
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -1.6
HUD
cl_hud_color 9;cl_showloadout true;safezonex 0.72;safezoney 0.8
Rađa
cl_hud_radar_scale 0.99802;cl_radar_scale 0.25;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-allow_third_party_software
1152x864
sens 1.60
zoom sens 0.6
m_yaw 0.016500
radar centres the player - no
radar is rotating - n0
radar hud map blends with backgroud - no
blur background - yes
radar hud background opacity - 1.00
radar hud size - 0.90
radar map zoom - 0.25
radar map alternative zoom - 1.00
crosshair code : CSGO-O6yOG-oRcLU-7s6kL-vr9aC-z7xDK
show ping - always
show frame time and fps - never
show network problems - never
show network jitter - never
use the detailed network quality display - never
predict body shot effects - no
predict head shot effects - no
predict kill ragdols - no
enable developer console - yes
max acceptable matchmaking ping - 60
buffering to smooth over packet loss/jitter - 2 ticks
HUD scale - 1.10
HUD color - Green
Large player count - yes
Community notification location - bottom right
Glow Weapon with rarity color - yes
viewmodel_offset_x 2.500000
viewmodel_offset_y 2.000000
viewmodel_offset_z -1.600000
viewmodel_fov 68.000000
viewmodel_presetpos 1
master volume - 100%
main menu ambience volume - 100%
L/R isolation - 0%
Other player voice volume - 100%
voice/microphone mode - push to talk
microphone trigger threshold - -60
main menu volume - 10%
round end volume - 10%
ten second warning volume - 10%
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 2 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 0.6 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.0165 |
| Độ sáng | 70% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | |
| Độ phân giải | |
| Chế độ hiển thị | |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | |
| Chế độ lọc bề mặt | |
| Chi tiết đổ bóng | |
| Chi tiết hạt | |
| Hấp sáng môi trường | |
| Dải tương phản rộng | |
| FidelityFX Super Resolution | |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | e |
| Nhảy | |
| Sử dụng | n |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | |
| Ngắm nghía trang bị | t |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | l |
| Bảng mua | |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | |
| Lựu đạn khói | c |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | x |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | h |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | |
| Tin nhắn trò chuyện | |
| Dùng micro | f |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | p |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |