19 giờ trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshaircolor_g 255;cl_crosshairalpha 255;cl_crosshair_dynamic_splitdist 6;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_innermod 1;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_outermod 0.3;cl_crosshair_dynamic_maxdist_splitratio 0.3;cl_crosshairthickness 1;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 1
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y -2;viewmodel_offset_z -2
HUD
cl_hud_color 1;cl_showloadout true;safezonex 0.9;safezoney 0.9
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
+exec autoexec.cfg -allow_third_party_software
PC:
- Gabinete: Montech Air 903 Base;
- Fans (x6): Arctic P12 Max PWM, 120mm;
- Placa-mãe: MSI MPG B550 Gaming Plus;
- Processador: Ryzen 7 5700X3D;
- Air cooler: DeepCool Gammaxx AG400;
- Memórias RAM: G.SKILL Ripjaws V Series, 32gb (2x16) - F4-3600C14D-32GVKA;
- SSD M.2 NVMe: Kingston KC3000, 1tb;
- Placa de vídeo: ASUS ROG Strix, RTX 4060 OC, 8gb;
- Fonte: Corsair RM750x.
Periféricos:
- Monitor: Zowie XL2546K;
- Headset: HyperX Cloud II;
- Teclado: Mercury68 PRO;
- Mousepad: WL Sword;
- Mouse: VGN Dragonfly 3 Series Ultra Master+, feets TBTL V2 Gray Control.
| DPI | 1600 |
| Độ nhạy chuột | 0.375 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 75% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1024x768 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 165 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | space |
| Nhảy | ctrlmwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | x |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | v |
| Lựu đạn choáng | mouse4 |
| Lựu đạn khói | mouse5 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | c |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | alt |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |