5 giờ trước
Tâm ngắm
CSGO-OUHO2-bWakt-2EThQ-JJisR-6sWPA
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -2
HUD
cl_hud_color 12;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.5;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-high -nojoy
Mouse: ATK Dragonfly A9 Ultra
Keyboard: HyperX Alloy FPS Pro
Headset: HyperX Cloud Alpha
Monitor: Asus TUF VG259Q3A (180Hz)
-----------------------------------
Monitor settings: GameVisual (FPS mode), Variable OD (level 3),
Variable refresh rate (off), ELMB (off), Shadow boost (level 3), Brightness (90),
Contrast (80), Vivid pixel (50), Saturation (50), Color temp. (R-100 G-100 B-100).
Nvidia: Brightness 50%, Contrast 50%, Gamma 1.03, Digital Vibrance 90% ...
Global settings >> Power management mode (Prefer maximum performance)/// Texture filtering quality (High performance)/// Low latency mode (Ultra)/// Vertical sync (off)/// Scaling (Full-screen, Display, override)
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 0.85 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 113% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x1024 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 180 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | CMAA2 |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 2X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | mouse5 |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 6 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 4 |
| Lựu đạn choáng | f |
| Lựu đạn khói | c |
| Lựu đạn mồi | 0 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | x |
| Zeus x27 | 7 |
| Medi-Shot | 9 |
| Đạo cụ | 8 |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | mouse3 |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | z |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | v |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |