4 giờ trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairgap -4;cl_crosshair_outlinethickness 1;cl_crosshaircolor_r 255;cl_crosshaircolor_b 255;cl_crosshairalpha 255;cl_crosshair_dynamic_splitdist 5;cl_crosshaircolor 1;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_innermod 1;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_outermod 0.3;cl_crosshairthickness 1;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 1
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.9;cl_hud_color 12;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.7;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.4
Tùy chọn khởi động
✅SETTINGS ARE ALWAYS UP TO DATE!!!📅(WHENEVER I CHANGE SOMETHING I UPLOAD IT HERE TO KEEP IT FOR MYSELF TOO!)
Monitor: BenQ ZOWIE XL2566K 360Hz
Mouse: Logitech SUPERSTRIKE X2
Keyboard: Steelseries Apex Pro Mini
Headset: Steelseries Arctis Nova Pro Wireless
Mousepad: ZOWIE by BenQ G-SR III
Mouse Skates: Sapphireskates Gen 2 Ruby
CPU: AMD Ryzen 7 7800X3D 4.2GHz 104MB
GPU: RTX 4090 MSI Gaming X TRIO
MOBO: ASUS Prime B650-Plus
RAM: Corsair 32GB (2x16GB) DDR5 6000MHz CL36 Vengeance AMD EXPO
SSD: Samsung 980 PRO 2TB
HDD: 4TB of Storage
PSU: Corsair HX1500i 1500W Platinum
CASE: Corsair Obsidian 900D
CPU Cooler: Noctua NH-U12A
Case Fans: x7 Noctua NF-F12 120mm
IMPORTANT: If you want to access ALL of my settings. Then download and read through the autoexec file, EVERYTHING is listed there. Whenever I do "exec autoexec" in console I don't have to change a single thing.
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.25 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw |
| Độ sáng | 100% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 360 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Trung bình |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | mwheeldownspace |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6z |
| Lựu đạn choáng | 7x |
| Lựu đạn khói | 8c |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0v |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | j |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | k |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | p |
| Báo hiệu người chơi | mouse5 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | i |
| Điện đàm - Thông thường | o |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | t |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | l |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |