485 ngày trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-4sopE-UHJUk-V8LSV-FTH4W-X3nQD
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_hud_color 9;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 0.9;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.5
Tùy chọn khởi động
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀P⠀C⠀⠀⠀S⠀P⠀E⠀C⠀S
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀CPU: CPU: Ryzen 7 7700X
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀GPU: MSI GeForce RTX 5070 Ti VANGUARD SOC LAUNCH EDITION
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Motherboard: MSI MAG X870 TOMAHAWK WIFI
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀RAM: Team Group T-Force Delta RGB 32GB DDR5-6000 MHz
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀AIO: Arctic Liquid Freezer III 360 ARGB
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀SSD1: Adata XPG Gammix S70 Blade PCIe Gen 4 NVMe 2TB
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀SSD2: Adata Legend 850 Lite PCIe Gen 4 NVMe 500GB
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀HDD: WDC Blue 1TB
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀PSU: 1stplayer NGDP 1000W Platinum
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Case: Montech King 95 Pro
⠀⠀⠀⠀
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀P⠀E⠀R⠀I⠀P⠀H⠀E⠀R⠀A⠀L⠀S
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Primary Monitor: Asus TUF Gaming VG249QM1A 270 Hz
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Secondary Monitor: ViewSonic XG2401 144 Hz
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Headphone: Steelseries Arctis 7
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Primary Mouse: Logitech G Pro X Superlight 2
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Secondary Mouse: Zowie EC-1A
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Keyboard: Custom Keyboard (Leobog Hi75)
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Controller: Fantech WGP15 EOS PRO "Epsilon"
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Speaker: Rexus Astro C300
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Microphone: HyperX Quadcast
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Webcam: Logitech C922 Pro HD Stream
⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀⠀• ⠀Mousepad: Tenjin Style & Scrollworks "Izanami"
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.25 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 270 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 8x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelup |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mwheeldown |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | x |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | c |
| Vòng tán gẫu 2 | v |
| Vòng tán gẫu 3 |