3 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-AjKzr-nWBcs-9dLzL-v4urO-WiA6Q
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5;cl_prefer_lefthanded true
HUD
safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.11;cl_radar_scale 0.6;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-console -novid -tickrate 128 +clientport 27022 -d3d9ex -noaafonts -nojoy +mat_queue_mode 2 +cl_forcepreload 1
Hardware Settings
Mouse: Logitech Superlight 2 White
Headset: Corsair HS80
Mousepad: SteelSeries Qck Heavy
Keyboard: SteelSeries Apex Pro
Monitor: Zowie XL2540K 240HZ
GPU: Radeon 7700XT
CPU: Ryzen 7 5800x3d
Sleeve: Pulsar eS
Keyboard Settings:
Actuation Point: 0.1
Rapid Trigger: 0.3
Mouse Settings GHUB :
Garming Surface Mode: Off
800 DPI
2000HZ
Mode: Gamer2
Black eQualizer: 10
Color Vibrance: 18
Low Blue Light: 0
Gamma: 2
Color Temperature: USER (R 100 G 100 B 100)
Color Weakness: Off
Brightness: 70
Contrast: 70
Sharpness: 10
AMA: High
Sitting Height: 46,5cm (Highest Measure)
Table Height: 76cm (Display 75cm)
Monitor Base Distance: 16cm
Monitor Display Height: 11,5cm
Digital Vibrance: Default 100 AMD
Radeon Anti-Lag: Disable
GPU SCALING
HIGH PERFORMANCE
https://drive.google.com/drive/folders/1v871P54kVPW9P_j4ustaQ8eHYvpqbhLV?usp=sharing
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.25 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 97% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 8x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Tam tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | v |
| Lựu đạn khói | x |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | c |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | f8 |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | z |
| Dùng micro | n |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |