8 ngày trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshaircolor_g 255;cl_crosshairalpha 255;cl_crosshair_dynamic_splitdist 6;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_innermod 1;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_outermod 0.35;cl_crosshair_dynamic_maxdist_splitratio 0.3;cl_crosshairthickness 1;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 1
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 0.8;cl_radar_scale 0.6;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
Hardware Settings
Mouse: Logitech Superlight 2 White
Headset: Corsair HS80
Mousepad: SteelSeries Qck Heavy
Keyboard: SteelSeries Apex Pro
Monitor: Zowie XL2540K 240HZ
GPU: Geforce GTX 5070
CPU: Ryzen 7 9800x3d
Keyboard Settings:
Actuation Point: 0.9
Rapid Trigger: 0.4
Mouse Settings GHUB :
Garming Surface Mode: On
LOD Distance: Medium
800 DPI
1000HZ
Mode: FPS1
Black eQualizer: 10
Color Vibrance: 10
Low Blue Light: 0
Gamma: 3
Color Temperature: USER 100 100 100
Color Weakness: Off
Brightness: 85
Contrast: 50
Sharpness: 8
AMA: High
Keyboard Angle: 65
Sitting Height: 48cm (Highest Measure)
Table Height: 72,5cm (Display 71,5cm)
Monitor Base Distance: 41,5cm
Monitor Display Height: POS 7,5 - Full Tilt
Monitor Base Angle: Mid - Default
Digital Vibrance: Default
Default Nvidia Settings -> 3D Performance - everything else, default
GPU SCALING On & Streched
Drive Link
https://drive.google.com/drive/folders/1Cif_lg__bspOX1MhVgUNefVoCchsQrNQ?usp=sharing
Backup
https://drive.google.com/drive/folders/1qGVi-Au9xNs2vUGvptmkR9OO-73ORWuj?usp=sharing
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.28 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 110% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 8x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Cao |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | v |
| Lựu đạn khói | x |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | c |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | f8 |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | z |
| Dùng micro | n |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |