18 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-BXwpY-EMJiL-O7ZVm-q3ndG-DqmHB
Viewmodel
viewmodel_fov 60;viewmodel_offset_x 1;viewmodel_offset_y 1.5;viewmodel_offset_z -1
HUD
cl_hud_color 4;cl_showloadout true;safezonex 0.9;safezoney 0.95
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.12;cl_radar_scale 0.55;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
🖱️GEAR:
Monitor: ZOWIE XL2566X+
Mouse: Razer DeathAdder V4 Pro Esports Green
Mousepad: Artisan Ninja FX Zero XSoft XXL Black
Keyboard: Wooting 80HE Zinc Black
Headset: Logitech G PRO X 2 Black
💻PC SPECS:
CPU: AMD Ryzen 9 7950X3D
CPU COOLER: ARCTIC AC Liquid Freezer III 360 Black
GPU: AORUS GeForce RTX 3090 XTREME WATERFORCE 24GB
MOTHERBOARD: GIGABYTE X670E AORUS MASTER
SSD: Samsung 990 EVO 2TB PCI Express 4.0 x4 M.2 2280
RAM: Corsair Vengeance 32GB DDR5 6000MHz CL30 Dual Channel Kit
PSU: Corsair HX1000i, 80+ Platinum, 1000W
CASE: Lian Li PC-O11 Dynamic Black
1X Lian Li UNI Fan TL 120 ARGB 120mm Three Fan Pack
1X Lian Li UNI Fan SL120 ARGB 120mm
⬜️SETUP:
Chair: Secretlab TITAN Evo Regular NEO Hybrid Leatherette Black
Desk: JYSK height adj. desk SVANEKE 80×160 White
Microphone: Rode NT-USB+
Microphone Stand: Rode PSA1+ Black
Microphone Shock Mount: Rode PSM1 Black
⌨️KEYBOARD SETTINGS:
Wooting profile: 3e60136f0f0c6276a04cd0c027b75581c22e
🖥️MONITOR SETTINGS:
Dyac: Premium
Black eQualizer: 11
Color Vibrance: 14
Low Blue Light: 0
Picture Mode: FPS 1
Brightness: 75
Contrast: 51
Sharpness: 7
Gamma: Gamma 3
Color Temperature: User Define
Red: 93
Green: 91
Blue: 100
AMA: High
🎮GRAPHICS CARD SETTINGS:
Digital Vibrance: 50%
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 0.9 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 0.82 |
| Polling rate | 4000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 96% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x1024 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 400 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 2x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Trung bình |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | v |
| Lựu đạn choáng | c |
| Lựu đạn khói | x |
| Lựu đạn mồi | n |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | z |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | i |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | k |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |