Hôm qua
Config
Tâm ngắm
CSGO-SG3dU-Twu5q-SyeKs-CMDVv-JTDND
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_hud_color 10;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.7;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
+fps_max 999 -allow_third_party_software
pc:
CPU: AMD Ryzen 5 5600 6-Core Procesor
GPU: ASROCK AMD Radeon RX 6600 Challenger D
RAM: Kingston FURY 32GB (2x16GB) 3600MHz CL16 Beast Black
STORAGE: Kingston 1TB M.2 PCIe Gen4 NVMe NV3
MOTHERBOARD: ASUS PRIME B550M-A WIFI II
CPU COOLER: ENDORFY Fera 5 Black 120mm
FANS: Endorfy Stratus 120 PWM ARGB
CASE: ENDORFY Ventum 200 ARGB
setup:
Mouse: Logitech G PRO X Superlight 2 (pink)
Monitor: AOC GAMING 25G3ZM (240hz)
Keyboard: Dark Project ALU87A Onionite V2
Microphone: Hyperx duocast
Mouse Pad: Redragon P047 L AK2 900x400
Monitor Arm: One For All DM4120 (white)
Binds:
F1 - noclip
other in game settings:
Dynamic Shadows: all
Monitor settings:
-luminance
Contrast: 50
Brightness: 60
Eco mode: Standard
Gamma: Gamma 3
DCR: Off
HDR Mode: off
-Color Setup
Color Temp: User
DCB Mode: Off
DCB Demo: Off
Red: 50
Green: 50
Blue: 50
-Picture Boost:
Bright Frame: Off
-OSD Setup
Language: English
Timeout: 10
DP Capability: 1.2
H.Postion: 50
V.Position: 0
Volume: 50
Transparence: 25
Break Reminder: Off
-Game Settings
Game Mode: Off
Shadow Control: 50
Low Input Lag: On
Game Color: 10
LowBlue Mode: Off
Overdrive: Medium
AMD FreeSync: Off
Frame Counter: Off
MBR: 0
-Extra
Input Select: DP
Off Timer: 0 0
Image Ratio: Wide
DDC/CI: No
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 105% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | gx |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | = |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | hmouse5 |
| Lựu đạn khói | mouse4v |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | n |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | 6 |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | z |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | ] |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | c |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |