18 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-mxo6P-eTAqS-ZuPT9-wLxx4-AntiB
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -2
HUD
hud_scaling 0.699589;cl_hud_color 1;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.302513;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-threads 11 -high -refresh 180 -freq 180-cl_forcepreload 1 +violence_hblood 0 -softparticlesdefaultoff +r_drawparticles 0 +engine_low_latency_sleep_after_client_tick true +mat_disable_fancy_blending 1 -forcenovskync +mat_queue_mode 2
My System:
Intel Core i5-14400F (2.50GHz, Max 4.70GHz, 10 çekirdek, 20MB önbellek)
MSI PRO B760M-P Intel B760 (Socket 1700, DDR5, mATX)
PNY RTX 5060 8GB GDDR7 (128-bit, çift fanlı)
Inno3D 16GB (1x16GB) DDR5 5600MHz CL46
Kingston NV3 NVMe M.2 SSD 500GB (5000MB/s okuma, 3000MB/s yazma)
Segotep Brave W1 Siyah 650W Mid Tower Gaming Kasa
GamePower Mystic ARGB CPU Hava Soğutucu
Equipment:
AOC 27G4X 27" 0.5 ms Full HD Pivot IPS 180 Hz Oyuncu Monitörü
HyperX Cloud II Wireless Kablosuz Kulaklık 7.1
ATK Dragonfly A9 Plus Wireless Mouse
Gamepower Lyra Rgb 60M 62TUŞ Siyah Mekanik Kablolu Red Switch Klavye
| DPI | 1600 |
| Độ nhạy chuột | 0.85 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 100% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x1024 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 180 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 2x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | c |
| Nhảy | space |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mwheeldown |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | x |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |