14 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-UaZH4-YjGE6-Fxezk-oyzjY-Nr3xK
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
cl_hud_color 3;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1;cl_radar_scale 0.3;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.7
Tùy chọn khởi động
+exec autoexec.cfg
Mouse: Razer Viper V3 Pro
Keyboard: Wooting 60HE+
Monitor: BenQ ZOWIE XL2740 240hz 27''
Mousepad: Artisan Hayate Otsu Soft XL
Headphones: Bayerdynamic DT990 Pro 250 Ohm
Monitor settings: (BenQ ZOWIE XL2740)
Black eQualizer: 15
Color Vibrance 15
Brightness: 100
Contrast: 60
Sharpness: 7
Gamma: 2
Color Temperature: Normal
AMA: High
NVIDIA Color vibrance 50%
PC:
CPU: Ryzen 7 5800X3D
GPU: ASUS Strix RTX 2070 SUPER
RAM: 32GB G.Skill TridentZ RGB
CPU Cooler: NZXT Kraken X62
MOBO: MSI B450 Gaming Pro Carbon AC
PSU: ASUS TUF Gaming Gold 850W
Case: NZXT S340 Elite
Storage: 1x Samsung 990 Evo Plus M.2 2TB 2x Kingston 120GB SSD
| DPI | 1600 |
| Độ nhạy chuột | 0.425 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 8x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | mwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | z |
| Lựu đạn choáng | x |
| Lựu đạn khói | c |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | v |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | 8 |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | \ |
| Báo hiệu người chơi | n |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse5 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | i |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |