23 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-PeDs7-Ejt8X-hFUQq-3UeWe-2JSuK
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -2
HUD
cl_hud_color 10;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.003321;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.95
Tùy chọn khởi động
-noaafonts -novid -no-browser -nojoy +r_drawparticles 0 +mat_disable_fancy_blending 1 -forcenovsync +snd_use_hrtf 0 -high -freq 360 -threads 15
Setup:
CPU : AMD Ryzen 7 9800X3D
GPU : Sapphire Radeon RX 7700 XT Pulse 12GB GDDR6
Motherboard : ASRock B650M PRO RS WIFI
Ram: Kingston Fury Beast, DDR5, 32 GB 6000MHz
SSD : Lexar NM620 1TB
Power Supply : FSP/Fortron Hydro K PRO 750W
Cooling : Thermalright Peerless Assassin 120 SE 120mm
PC Case : SilentiumPC Ventum VT2
Monitor : BenQ ZOWIE XL2566K 360Hz
2nd Monitor : SAMSUNG Odyssey F24G35TFWU
Mouse : Razer Viper V4 Pro
Headphones : HyperX Cloud II
Keyboard : Dark Project KD87A
Mousepad : BenQ ZOWIE G-SR-SE Rouge II
Pulsar eS Arm Sleeve
Monitor Settings:
Picture Mode - FPS2
; DyAc - Premium; Black eQualizer - 12; Color Vibrance - 12; Low Blue Light - 0; Brightness- 100; Contrast - 50; Sharpness - 10; Gamma - Gamma 2; Color Temperature - Normal; AMA - High
AMD Software : Saturation - 100
Binds:
- Knife in left hand -
bind 1 "slot1; switchhandsright"
bind 2 "slot2; switchhandsright"
bind 3 "slot3; switchhandsleft"
bind 4 "slot4; switchhandsright"
bind 5 "slot5; switchhandsright"
- Crosshairs -
bind "0" "cl_crosshairalpha 250; cl_crosshaircolor 5; cl_crosshairdot 0; cl_crosshairgap -3; cl_crosshairsize 1.5; cl_crosshairstyle 2; cl_crosshairusealpha 1; cl_crosshairthickness 1; cl_crosshair_drawoutline 0; cl_crosshair_outlinethickness 1; cl_crosshair_sniper_width 1; cl_crosshairgap_useweaponvalue 0; cl_crosshaircolor_b 255; cl_crosshaircolor_r 255; cl_crosshaircolor_g 255;"
bind "9" "cl_crosshairalpha 255; cl_crosshaircolor 1; cl_crosshairdot 0; cl_crosshairgap -3.5; cl_crosshairsize 1; cl_crosshairstyle 4; cl_crosshairusealpha 1; cl_crosshairthickness 1; cl_crosshair_drawoutline 0; cl_crosshair_outlinethickness 1; cl_crosshair_sniper_width 1; cl_crosshairgap_useweaponvalue 0; cl_crosshaircolor_b 255; cl_crosshaircolor_r 255; cl_crosshaircolor_g 255;"
bind "-" "cl_crosshairalpha 255; cl_crosshaircolor 2; cl_crosshairdot 0; cl_crosshairgap -3; cl_crosshairsize 2; cl_crosshairstyle 4; cl_crosshairusealpha 1; cl_crosshairthickness 1; cl_crosshair_drawoutline 0; cl_crosshair_outlinethickness 1; cl_crosshair_sniper_width 1; cl_crosshairgap_useweaponvalue 0; cl_crosshaircolor_b 255; cl_crosshaircolor_r 255; cl_crosshaircolor_g 255;"
bind "=" "cl_crosshairalpha 255; cl_crosshaircolor 5; cl_crosshairdot 1; cl_crosshairgap -3; cl_crosshairsize 0.5; cl_crosshairstyle 4; cl_crosshairusealpha 1; cl_crosshairthickness 1; cl_crosshair_drawoutline 0; cl_crosshair_outlinethickness 1; cl_crosshair_sniper_width 1; cl_crosshairgap_useweaponvalue 0; cl_crosshaircolor_b 170; cl_crosshaircolor_r 0; cl_crosshaircolor_g 255;"
bind "[" "cl_crosshairalpha 255; cl_crosshaircolor 4; cl_crosshairdot 0; cl_crosshairgap -3; cl_crosshairsize 2; cl_crosshairstyle 4; cl_crosshairusealpha 1; cl_crosshairthickness 1; cl_crosshair_drawoutline 0; cl_crosshair_outlinethickness 1; cl_crosshair_sniper_width 1; cl_crosshairgap_useweaponvalue 0; cl_crosshaircolor_b 255; cl_crosshaircolor_r 255; cl_crosshaircolor_g 255;"
bind "]" "cl_crosshairalpha 255; cl_crosshaircolor 4; cl_crosshairdot 0; cl_crosshairgap -3; cl_crosshairsize 2; cl_crosshairstyle 4; cl_crosshairusealpha 1; cl_crosshairthickness 0.5; cl_crosshair_drawoutline 0; cl_crosshair_outlinethickness 1; cl_crosshair_sniper_width 1; cl_crosshairgap_useweaponvalue 0; cl_crosshaircolor_b 255; cl_crosshaircolor_r 255; cl_crosshaircolor_g 255;"
| DPI | 800 |
| Độ nhạy chuột | 1.25 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 2000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 360 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 8x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Rất cao |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 16X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | x |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | |
| Lựu đạn choáng | |
| Lựu đạn khói | |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | 6 |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | h |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | c |
| Vòng tán gẫu 2 | v |
| Vòng tán gẫu 3 |