23 giờ trước
Tâm ngắm
CSGO-5ktyy-aFoUi-LKBcb-tsTUa-RJpYF
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -2
HUD
cl_hud_color 5;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.15;cl_radar_scale 0.35;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-allow_third_party_software
Pulsar Gaming Gears X2 Mini Crazylight Wireless.
Wooting 80HE Keyboard.
Artisan FX Zero - SOFT - XXL Mousepad. ⠀
HyperX Cloud II Headphones.⠀⠀⠀⠀⠀⠀
BenQ Zowie XL2566X+ 24 Inch 400Hz. ⠀
BenQ Alámbrico ZOWIE CAMADE II. ⠀
HUANUO 17-30 inch monitor mount gas spring arm 360°. ⠀
Gigabyte WINDFORCE OC SFF GeForce RTX 5070 Ti 16 GB Video Card.
AMD Ryzen 7 9800X3D 4.7 GHz 8-Core Processor.
Asus PRIME X870-P ATX AM5 Motherboard.
Arctic Liquid Freezer III Pro 360 77 CFM Liquid CPU Cooler.
G.Skill Trident Z5 Neo 64 GB (2 x 32 GB) DDR5-6000 CL30 Memory.
Samsung 9100 PRO 2 TB M.2-2280 PCIe 5.0 X4 NVME Solid State Drive.
Lian Li Lancool III ATX Mid Tower Case.
Lian Li Uni Fan SL-Infinity 61.3 CFM 120 mm Fans 3-Pack.
Corsair RM1000x SHIFT 1000 W 80+ Gold.
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | 2.06 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 4000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 92% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1024x768 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 400 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 2x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Tắt |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelup |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mwheeldown |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | c |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | mouse3 |
| Lựu đạn khói | x |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | z |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | alt |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | v |
| Vòng tán gẫu 3 |