Hôm qua
Config
Tâm ngắm
CSGO-iYem9-R7eUe-8knTG-eMNtK-OrjjD
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y -2;viewmodel_offset_z -1.7
HUD
cl_hud_color 3;safezonex 0.99582;safezoney 0.972131
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.096274;cl_radar_scale 0.402424;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
+mat_disable_fancy_blending 1 +r_drawparticles 0 +r_dynamic 0 -refresh 240 –refreshrate 240 -freq 240 -high -threads 17 -nojoy -noborder +cl_forcepreload 1 +exec autoexec.cfg +exec movement.cfg -forcenovsync
Game Brightness : r_fullscreen_gamma 2.3
Monitor Brightness : 100%
Monitor Contrast: 80%
Monitor Sharpness: 100%
G-SYNC ON
FreeSync Premium ON
V-SYNC OFF
Mouse: Logitech PRO X SUPERLIGHT
Keyboard: HyperX Allow Origins Core Red Switches
Mousepad: Aqirys Singularity Medium
Headset: HyperX Cloud Stinger Core 2
NVIDIA Reflex Low Latency Enabled + Boost in CS and disabled in NVIDIA
real sensitivity: 1.9 in game and m_yaw 016500
mouse dpi: 400
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | 1.6 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 90% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 240 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 4X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | |
| Bước lùi | |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | |
| Nhảy | spacemwheelup |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | 7 |
| Lựu đạn khói | 8 |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0 |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | p |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | y |
| Tin nhắn trò chuyện | t |
| Dùng micro | mouse5 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |