13 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-7yxOT-juwUF-AiTfM-xf2pe-DeCcO
Viewmodel
viewmodel_fov 999;viewmodel_offset_x 999;viewmodel_offset_y 999;viewmodel_offset_z -999
HUD
hud_scaling 0.7;cl_hud_color 8;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.1;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-high +m_rawinput 1 -noreflex -tickrate 128 +fps_max 0 +cl_interp 0 +cl_interp_ratio 1 +rate 1000000 +cl_updaterate 128 +cl_cmdrate 128 +mat_queue_mode 2 -freq 300 -refresh 300 -d3d9ex -nojoy -condebug -language textmod +exec autoexec.cfg
Mouse: Logitech G PRO X Superlight 2 Wireless Gaming Mouse
Skates: Esports Tiger ICE V2 Mouse Feet
Mousepad: Artisan FX TYPE-99 Soft - Matcha Green
Keyboard: Corsair K70 LUX Red LED (Cherry MX Brown)
Headphones: Audio-Technica ATH-M50xBT2
Microphone: Blue Yeti Nano
Monitors: Gigabyte M27Q3 27" 1440p 300Hz, AOC G2460PF 24" 1080p 144Hz
NVIDIA Control Panel:
Performance Image Settings, Ultra Low Latency, Vertical Sync Off,
Power Management Prefer Max Performance, Max FPS Unlimited.
Monitor Settings:
AI Black Equaliser 2, Overdrive Smart OD, VRR Disabled
Picture Custom, Brightness 75, Contrast 55, Colour Vibrance 10,
Sharpness 7, Gamma 2.2, Color Temp R70 G75 B95, DCR Off.
VibranceGUI (80%): https://vibrancegui.com
Custom Font: https://www.mediafire.com/file/xkfn31wwihc5ih3
Custom Intro: https://drive.google.com/file/d/1gk_Lf7_HRab5o-16-W3D4RAXcAnroQAJ
Text Mod: https://github.com/xPaw/CS2?tab=readme-ov-file#installing-text-mod
Take note that the CS2 Text Mod no longer works as of April 18, 2024.
Launch options should work with legacy CSGO too.
| DPI | 600 |
| Độ nhạy chuột | 1.2 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 0.8189330270989552 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 93% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1920x1440 |
| Chế độ hiển thị | Cửa sổ toàn màn hình |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 2x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheelup |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | mwheeldown |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | fxzykn |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | ih |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6k |
| Lựu đạn choáng | 7z |
| Lựu đạn khói | 8x |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | 0n |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | f8 |
| Điện đàm - Ra lệnh | f5 |
| Điện đàm - Thông thường | f6 |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | f7 |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | enter |
| Dùng micro | mouse5semicolon |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |