20 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-YiOEP-B22ts-Gr2pc-M8Yxa-zqLDR
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y -2;viewmodel_offset_z -2
HUD
hud_scaling 0.833;cl_hud_color 11;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 0.83;cl_radar_scale 0.3;cl_radar_always_centered true;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.6
Tùy chọn khởi động
-novid -allow_third_party_software -freq 165 -refresh 165 +fps_max 0 -language russian -threads 9
VIEWMODEL:
1. viewmodel_fov 68; viewmodel_offset_x 2.5; viewmodel_offset_y 2; viewmodel_offset_z -2 (malen'kie)
2. viewmodel_fov 68; viewmodel_offset_x 2.5; viewmodel_offset_y -2; viewmodel_offset_z -2 (bol'wie)
3. viewmodel_fov 54; viewmodel_offset_x 2.5; viewmodel_offset_y -2; viewmodel_offset_z -2; viewmodel_presetpos 0; (m3wsu)
CROSSHAIR:
1. CSGO-DOP7B-55Hdd-pqkLA-FrAGN-BDr7C (kyuosuke)
2. CSGO-eJzq9-VGpAV-8LUw2-AVNTd-Qw5qB (csgo)
3. CSGO-v7J4e-759Lf-9RKeL-RLDHB-bN3ED (big to4ka)
4. CSGO-U69YL-Ozr2n-Fmyy6-7MFZn-BsdVG (bol'woi)
5. CSGO-YiOEP-B22ts-Gr2pc-M8Yxa-zqLDR (prime to4ka)
6. CSGO-XZQ8B-OdQwy-a92v2-vtmb9-vKDhP (deko 27.10.2025)
7. CSGO-naR4K-84huz-Jf3OR-UAE9Q-9RaUN (prime to4ka 2)
8. CSGO-rKFfO-VOzBK-o2P5Q-bu448-SpCJC (немного толстенький зеленый)
9. CSGO-G4SXU-HXNoF-pUm6B-fnVcS-2VeuB (тонкий синий)
| DPI | 1600 |
| Độ nhạy chuột | 0.96 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 4000 Hz |
| m_yaw | 0.0165 |
| Độ sáng | 107% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x960 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 165 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 4x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 2X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | q |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | x |
| Lựu đạn choáng | c |
| Lựu đạn khói | v |
| Lựu đạn mồi | 4 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | z |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | \ralt |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |