255 ngày trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-3sGy6-OaECY-K63eV-WDStB-bkpNO
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_y 2;viewmodel_offset_z -2
HUD
hud_scaling 0.9;cl_hud_color 1;safezonex 0.8;safezoney 0.95
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.2;cl_radar_scale 1;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.4
Tùy chọn khởi động
-threads 9 -high +engine_low_latency_sleep_after_client_tick true +cl_forcepreload 1 -nopreload -nojoy +violence_hblood 0 -softparticlesdefaultoff -allow_third_party_software +exec Norway.cfg
Peripherals
_________
IEMs: SENNHEISER In- Ear Audio Monitor, Black, Wired (508940)
Headset: AceZone A-Rise - Hybrid ANC Gaming Headset
Keyboard: Wooting 60HE w/ Tofu Redux & Higround Cellshade keycaps
Monitor: BenQ Zowie XL2566K 24.5" 1920 x 1080 360 Hz Monitor
Mouse: Pulsar X3 LHD + Obsidian Skate Dots
Mousepad: BenQ Zowie G-SR III Large Esports Gaming Mouse Pad
System 1 (Gaming PC)
_________
CPU: AMD Ryzen 7 7800X3D 4.2 GHz 8-Core Processor
CPU Cooler: Thermalright AXP90-X47 42.58 CFM CPU Cooler // Swapped fan to Noctua A9 PWM 46.44 CFM 92 mm Fan
Thermal Compound: Thermal Grizzly Kryonaut Extreme Thermal Paste
Motherboard: Asus ROG STRIX B650E-I GAMING WIFI Mini ITX AM5 Motherboard
Memory: Crucial Pro 48 GB (2 x 24 GB) DDR5-6000 CL48 Memory
Storage: Samsung 990 Pro 4 TB M.2-2280 PCIe 4.0 X4 NVME Solid State Drive
GPU: Asus TUF GAMING OC GeForce RTX 4070 Ti SUPER 16 GB Video Card // Deshrouded, Swapped fans to 2x Noctua A12x15 PWM 55.44 CFM 120 mm Fans
Case: Fractal Design Terra Mini ITX Desktop Case (Black)
Power Supply: Lian Li SP850 850 W 80+ Gold Certified Fully Modular SFX Power Supply (White)
Operating System: Windows 11 Pro // Gutted bloatware
| DPI | 1600 |
| Độ nhạy chuột | 0.466719 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 100% |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1280x1024 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 360 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | Không |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Cao |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Song tuyến |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Cao |
| Hấp sáng môi trường | Trung bình |
| Dải tương phản rộng | Hiệu suất |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | spacemwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | mouse5 |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | mwheelup |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 35 |
| Lựu đạn nổ | g |
| Lựu đạn choáng | z |
| Lựu đạn khói | capslock |
| Lựu đạn mồi | |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | alt |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | j |
| Bảng điểm | |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | |
| Bật tắt bảng điều khiển | \ |
| Báo hiệu người chơi | mouse3 |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | q |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |