12 giờ trước
Config
Tâm ngắm
CSGO-zaAvF-H8nBT-oJZnm-bY3GB-82kXM
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.85;cl_hud_color 2;safezonex 0.909863;safezoney 0.850685
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.1;cl_radar_scale 0.4;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.65
Tùy chọn khởi động
-nojoy
➤⠀ S⠀P⠀E⠀C⠀S
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬⠀▬▬▬⠀▬▬⠀▬
MOTHERBOARD: MSI B550M-A PRO
CPU: RYZEN 5 5600x
RAM: ADATA 16GB (2x8gb) 3600mhz CL18
GPU: GTX 1080 Ti ZOTAC 11GB
SSD DRIVE: ADATA 256GB SU750 & SAMSUNG 980 500GB
PSU: SILENTIUMPC L3 600W Bronze
PC CASE: SILENTIUMPC VENTUM VT4V TG
➤⠀ G E A R
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬⠀▬▬▬⠀▬▬⠀▬
Keyboard: GAMAKAY K66
Mouse: RAZER DEATHADDER V3
Headset: HYPERX CLOUD II
Display: GIGABYTE GS27QA
➤⠀ O T H E R
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬⠀▬▬▬⠀▬▬⠀▬
Age: 19 | 2007
Mode: GAMING
Black eQualizer: 18
Color Vibrance: 15
Low Blue Light: 0
Gamma: Gamma 3
Color temperature: Normal
Brightness: 69
Contrast: 50
Sharpness: 10
AMA: SMART OD
SuperRes: OFF
| DPI | 1600 |
| Độ nhạy chuột | 1.8 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | 1 |
| Polling rate | 4000 Hz |
| m_yaw | 0.022 |
| Độ sáng | 113% |
| Scaling mode | Black bars |
| Tỷ lệ khung hình | 4:3 |
| Độ phân giải | 1024x768 |
| Chế độ hiển thị | Toàn màn hình |
| Tần số quét | 180 Hz |
| Tăng độ tương phản người chơi | Tắt |
| Đồng bộ theo chiều dọc | Tắt |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | 8x MSAA |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | Thấp |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | Thấp |
| Chế độ lọc bề mặt | Bất đẳng hướng (Anisotropic) 8X |
| Chi tiết đổ bóng | Thấp |
| Chi tiết hạt | Thấp |
| Hấp sáng môi trường | Tắt |
| Dải tương phản rộng | Chất lượng |
| FidelityFX Super Resolution | Tắt (Chất lượng cao nhất) |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) | Bật |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | a |
| Bước phải | d |
| Đi bộ | shift |
| Ngồi xuống | c |
| Nhảy | spacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | h |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | f3 |
| Mua lại | f4 |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 4 |
| Lựu đạn choáng | mouse5 |
| Lựu đạn khói | v |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | q |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | x |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | ` |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | z |
| Điện đàm - Ra lệnh | |
| Điện đàm - Thông thường | |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | enter |
| Dùng micro | mouse4 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |