2.125 ngày trước
Config
Tâm ngắm
cl_crosshairgap -2;cl_crosshair_outlinethickness 0.5;cl_crosshaircolor_r 255;cl_crosshaircolor_b 255;cl_crosshairalpha 255;cl_crosshair_dynamic_splitdist 7;cl_fixedcrosshairgap -3;cl_crosshaircolor 5;cl_crosshair_drawoutline true;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_innermod 1;cl_crosshair_dynamic_splitalpha_outermod 0.5;cl_crosshair_dynamic_maxdist_splitratio 0.3;cl_crosshairusealpha true;cl_crosshairstyle 4;cl_crosshairsize 1
Viewmodel
viewmodel_fov 68;viewmodel_offset_x 2.5;viewmodel_offset_z -1.5
HUD
hud_scaling 0.85;cl_hud_color 4;cl_showloadout true;safezonex 1;safezoney 1
Rađa
cl_hud_radar_scale 1.1;cl_radar_scale 0.3;cl_radar_rotate true;cl_radar_icon_scale_min 0.7
Tùy chọn khởi động
-d3d9ex -high -w 1024 -h 768 -full -novid -tickrate 128 +exec autoexec.cfg
Pc
• CPU: Intel Core I5 7400 3.0ghz
• GPU: Msi Gtx 1050 2g Oc Gddr5
• RAM: Ddr4 Kingston 8gb (2x4) 2133mhz
• MBO: Msi H110m Pro-vh Plus
• SSD: Crucial 240GB BX500 540MB/s
• HDD: WD 1TB Blue
• PSU: Corsair 450 Watt 80 Plus
• BOX: Redragon Sideswipe GC-601 RGB ATX
Kit
• Mouse: Logitech G903
• Mousepad: Xxl Gamerstorm Plus Extended Speed
• Keyboard: HyperX Alloy Fps Pro Switch Blue
• Headset: Noga Hydra
• Monitor: Viewsonic Vx2450 60 hz 5ms ♿
| DPI | 400 |
| Độ nhạy chuột | 3.09 |
| Hệ số nhân cho độ nhạy ngắm bắn | |
| Polling rate | 1000 Hz |
| m_yaw | 0.0165 |
| Độ sáng | |
| Scaling mode | Stretched |
| Tỷ lệ khung hình | |
| Độ phân giải | |
| Chế độ hiển thị | |
| Tần số quét |
| Tăng độ tương phản người chơi | Bật |
| Đồng bộ theo chiều dọc | |
| Chế độ khử răng cưa đa mẫu | |
| Chất lượng toàn bộ bóng đổ | |
| Chất lượng bề mặt/khối hình | |
| Chế độ lọc bề mặt | |
| Chi tiết đổ bóng | |
| Chi tiết hạt | |
| Hấp sáng môi trường | |
| Dải tương phản rộng | |
| FidelityFX Super Resolution | |
| Độ trễ thấp (NVIDIA Reflex) |
| Bật-tắt hiển thị trang bị | i |
| Bước tới | w |
| Bước lùi | s |
| Bước trái | |
| Bước phải | |
| Đi bộ | |
| Ngồi xuống | ctrl |
| Nhảy | vspacemwheelupmwheeldown |
| Sử dụng | e |
| Bắn/Ném | mouse1 |
| Chức năng khác (vũ khí) | mouse2 |
| Nạp đạn | r |
| Bảng chọn vũ khí | |
| Chọn vũ khí trước đó | |
| Chọn vũ khí kế tiếp | |
| Vũ khí vừa mới dùng | q |
| Thả vũ khí | g |
| Ngắm nghía trang bị | f |
| Đổi tay trái/phải của góc nhìn | |
| Bảng mua | b |
| Tự động mua | |
| Mua lại | |
| Vũ khí chính | 1 |
| Vũ khí phụ | 2 |
| Vũ khí cận chiến | 3 |
| Đổi lựu đạn | 4 |
| Chất nổ & Bẫy | 5 |
| Lựu đạn nổ | 6 |
| Lựu đạn choáng | c |
| Lựu đạn khói | x |
| Lựu đạn mồi | 9 |
| Bom xăng / Lựu đạn cháy | z |
| Zeus x27 | |
| Medi-Shot | |
| Đạo cụ | |
| Bảng Graffiti | t |
| Bảng điểm | tab |
| Hiện trang bị đội | |
| Đổi mức phóng radar | |
| Biểu quyết | |
| Chọn đội | m |
| Bật tắt bảng điều khiển | \ |
| Báo hiệu người chơi | |
| Tin radio | |
| Điện đàm - Ra lệnh | ins |
| Điện đàm - Thông thường | home |
| Điện đàm - Báo cáo tình hình | pgup |
| Tin nhắn cho đội | u |
| Tin nhắn trò chuyện | y |
| Dùng micro | mouse5 |
| Tạm thời tắt nhận tin trò chuyện | |
| Vòng tán gẫu 1 | |
| Vòng tán gẫu 2 | |
| Vòng tán gẫu 3 |